Từ: 表里如一 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表里如一:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 表 • 里 • 如 • 一

Nghĩa của 表里如一 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎolǐrúyī] trước sau như một; tư tưởng và lời nói hành động hoàn toàn thống nhất; trong ngoài như một。比喻思想和言行完全一致。
Ghi chú: Khác với: 表里不一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu表:thời khoá biểu
bíu表: 
bẹo表:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo表:chim chèo bẻo
vẹo表:vẹo vọ
vếu表:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa里:lìa bỏ
lí里:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
lý里:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ里: 
lịa里:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ如:chín dừ, ninh dừ
nhơ如:nhởn nhơ
như如:như vậy, nếu như
nhừ如:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ如:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)
表里如一 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 表里如一 Tìm thêm nội dung cho: 表里如一