Từ: 断断 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断断:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 断断 trong tiếng Trung hiện đại:

[duànduàn] tuyệt đối; hoàn toàn (dùng trong câu phủ định)。绝对(多用于否定式)。
断断使不得
tuyệt đối không nên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường
断断 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断断 Tìm thêm nội dung cho: 断断