Chữ 断 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 断, chiết tự chữ ĐOÁN, ĐOẠN, ĐÓN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断:

断 đoạn, đoán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 断

Chiết tự chữ đoán, đoạn, đón bao gồm chữ 丨 一 米 斤 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

断 cấu thành từ 4 chữ: 丨, 一, 米, 斤
  • cổn
  • nhất, nhắt, nhứt
  • mè, mễ
  • cân, gần, rìu
  • đoạn, đoán [đoạn, đoán]

    U+65AD, tổng 11 nét, bộ Cân 斤
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 斷;
    Pinyin: duan4;
    Việt bính: dyun6 tyun5;

    đoạn, đoán

    Nghĩa Trung Việt của từ 断

    Như chữ đoạn .

    đoạn, như "đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn" (vhn)
    đoán, như "chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán" (btcn)
    đón, như "đưa đón, đón đường" (gdhn)

    Nghĩa của 断 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (斷)
    [duàn]
    Bộ: 斤 - Cân
    Số nét: 11
    Hán Việt: ĐOẠN
    1. đứt。(长形的东西)分成两段或几段。
    割断
    cắt đứt
    砍断
    chặt đứt
    断砖
    cắt gạch; gạch mẻ.
    绳子断了
    dây đứt rồi.
    2. đoạn tuyệt; cắt đứt; đứt; cúp; mất。断绝;隔绝。
    断水
    cúp nước
    断电
    mất điện; cúp điện
    断奶
    cai sữa; dứt sữa.
    断了关系
    cắt đứt quan hệ
    音讯断了
    không có tin tức gì nữa
    3. chặn; chặn đường; chặn lại。拦截。
    把对方的球断了下来。
    chặn bóng của đối phương.
    4. cai (rượu, thuốc)。戒除(烟酒)。
    断烟
    cai thuốc
    断酒
    cai rượu
    5. quyết định; phán đoán; phán quyết。判断;决定。
    断语
    lời quyết định; lời nhận định
    独断独行
    độc đoán chuyên quyền.

    6. nhất định; tuyệt đối (thường dùng trong câu phủ định)。,绝对;一定(多用于否定式)。
    断无此理
    không có lẽ nào như thế.
    断不能信
    nhất định không thể tin.
    Từ ghép:
    断埯 ; 断案 ; 断壁 ; 断壁残垣 ; 断编残简 ; 断层 ; 断肠 ; 断炊 ; 断代 ; 断代史 ; 断档 ; 断点 ; 断电 ; 断定 ; 断断 ; 断断续续 ; 断顿 ; 断发文身 ; 断根 ; 断喝 ; 断鹤续凫 ; 断黑 ; 断后 ; 断乎 ; 断魂 ; 断火 ; 断机 ; 断齑画粥 ; 断简残编 ; 断交 ; 断金 ; 断井颓垣 ; 断句 ; 断绝 ; 断开 ; 断口 ; 断粮 ; 断裂 ; 断流 ; 断垄 ; 断路 ; 断面 ; 断命 ; 断奶 ; 断念 ; 断片 ; 断七 ; 断气 ; 断然 ; 断死 ;
    断送 ; 断头 ; 断头台 ; 断瓦残垣 ; 断弦 ; 断线 ; 断线风筝 ; 断想 ; 断行 ; 断续 ; 断言 ; 断语 ; 断狱 ; 断垣残壁 ; 断章取义 ; 断折 ; 断肢 ; 断种 ; 断子绝孙 ; 断奏

    Chữ gần giống với 断:

    , ,

    Dị thể chữ 断

    , ,

    Chữ gần giống 断

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 断 Tự hình chữ 断 Tự hình chữ 断 Tự hình chữ 断

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

    đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
    đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
    đón:đưa đón, đón đường
    断 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 断 Tìm thêm nội dung cho: 断