Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khủ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khủ:
Biến thể phồn thể: 齲;
Pinyin: qu3;
Việt bính: geoi2;
龋 củ, khủ
khũ, như "khũ xỉ (sún răng)" (gdhn)
Pinyin: qu3;
Việt bính: geoi2;
龋 củ, khủ
Nghĩa Trung Việt của từ 龋
Giản thể của chữ 齲khũ, như "khũ xỉ (sún răng)" (gdhn)
Nghĩa của 龋 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (齲)
[qǔ]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 26
Hán Việt: KHŨ
răng rụng (vì bị sâu)。牙齿有病而残缺。
Từ ghép:
龋齿
[qǔ]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 26
Hán Việt: KHŨ
răng rụng (vì bị sâu)。牙齿有病而残缺。
Từ ghép:
龋齿
Dị thể chữ 龋
齲,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 龋;
Pinyin: qu3;
Việt bính: geoi2;
齲 củ, khủ
§ Còn gọi là: củ xỉ chứng 齲齒症, chú nha 蛀牙, xỉ củ 齒齲.
§ Củ 齲 cũng đọc là khủ.
Pinyin: qu3;
Việt bính: geoi2;
齲 củ, khủ
Nghĩa Trung Việt của từ 齲
(Danh) Củ xỉ 齲齒 bệnh sâu răng.§ Còn gọi là: củ xỉ chứng 齲齒症, chú nha 蛀牙, xỉ củ 齒齲.
§ Củ 齲 cũng đọc là khủ.
Dị thể chữ 齲
龋,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: khủ
| khủ | 𦒵: | lủ khủ lù khù |
| khủ | 𦓇: | lủ khủ lù khù |
| khủ | 苦: | lủ khủ lù khù |

Tìm hình ảnh cho: khủ Tìm thêm nội dung cho: khủ
