Chữ 蔦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔦, chiết tự chữ ĐIỂU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蔦:
蔦
Biến thể giản thể: 茑;
Pinyin: niao3;
Việt bính: niu5;
蔦 điểu
§ Còn gọi là thố ti tử 菟絲子.
◇Thi Kinh 詩經: Điểu dữ nữ la, Thí ư tùng bách 蔦與女蘿, 施於松栢 (Tiểu nhã 小雅, Khuể biền 頍弁) Cây điểu cùng cây nữ la, Bám vào cây tùng cây bách.
§ Vì thế điểu la 蔦蘿 dùng để chỉ các người thân thuộc, ý nói các người họ hèn được nhờ vào chỗ cao môn.
Pinyin: niao3;
Việt bính: niu5;
蔦 điểu
Nghĩa Trung Việt của từ 蔦
(Danh) Một thứ cây mọc từng bụi, sống bám vào cây tang, cây du, v.v.§ Còn gọi là thố ti tử 菟絲子.
◇Thi Kinh 詩經: Điểu dữ nữ la, Thí ư tùng bách 蔦與女蘿, 施於松栢 (Tiểu nhã 小雅, Khuể biền 頍弁) Cây điểu cùng cây nữ la, Bám vào cây tùng cây bách.
§ Vì thế điểu la 蔦蘿 dùng để chỉ các người thân thuộc, ý nói các người họ hèn được nhờ vào chỗ cao môn.
Chữ gần giống với 蔦:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Dị thể chữ 蔦
茑,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蔦 Tìm thêm nội dung cho: 蔦
