Chữ 蔦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔦, chiết tự chữ ĐIỂU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蔦:

蔦 điểu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蔦

蔦

Chiết tự chữ 蔦

Chiết tự chữ điểu bao gồm chữ 草 鳥 hoặc 艸 鳥 hoặc 艹 鳥 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蔦 cấu thành từ 2 chữ: 草, 鳥
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 鳥 đeo, điểu, đéo, đẽo
  • 2. 蔦 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 鳥
  • 艸 tháu, thảo
  • 鳥 đeo, điểu, đéo, đẽo
  • 3. 蔦 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 鳥
  • 艹 thảo
  • 鳥 đeo, điểu, đéo, đẽo
  • điểu [điểu]

    U+8526, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 茑;
    Pinyin: niao3;
    Việt bính: niu5;

    蔦 điểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 蔦

    (Danh) Một thứ cây mọc từng bụi, sống bám vào cây tang, cây du, v.v.
    § Còn gọi là thố ti tử 菟
    絲子.
    ◇Thi Kinh 詩經: Điểu dữ nữ la, Thí ư tùng bách 蔦與女蘿, 施於松栢 (Tiểu nhã 小雅, Khuể biền 頍弁) Cây điểu cùng cây nữ la, Bám vào cây tùng cây bách.
    § Vì thế điểu la 蔦蘿 dùng để chỉ các người thân thuộc, ý nói các người họ hèn được nhờ vào chỗ cao môn.

    Chữ gần giống với 蔦:

    蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,

    Dị thể chữ 蔦

    茑,

    Chữ gần giống 蔦

    薕, 萏, 萗, 萖, 萕, 萔, 韮, 萓, 萒, 萑,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蔦 Tự hình chữ 蔦 Tự hình chữ 蔦 Tự hình chữ 蔦

    蔦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蔦 Tìm thêm nội dung cho: 蔦