Từ: 断案 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断案:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 断案 trong tiếng Trung hiện đại:

[duàn"àn] 1. xử án。审判诉讼案件。
秉公断案
xử án theo lẽ công
2. kết luận (kết luận trong tam đoạn luận)。结论1.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
断案 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断案 Tìm thêm nội dung cho: 断案