Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 断种 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断种:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 断种 trong tiếng Trung hiện đại:

[duànzhǒng] tuyệt chủng。断了后代;绝种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng
断种 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断种 Tìm thêm nội dung cho: 断种