Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 断语 trong tiếng Trung hiện đại:
[duànyǔ] kết luận; nhận định; lời khẳng định; lời quyết định。断定的话;结论。
妄下断语
đýa ra kết luận xằng bậy.
妄下断语
đýa ra kết luận xằng bậy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 断
| đoán | 断: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoạn | 断: | đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn |
| đón | 断: | đưa đón, đón đường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 语
| ngữ | 语: | ngôn ngữ, tục ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 断语 Tìm thêm nội dung cho: 断语
