Từ: 断语 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断语:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 断语 trong tiếng Trung hiện đại:

[duànyǔ] kết luận; nhận định; lời khẳng định; lời quyết định。断定的话;结论。
妄下断语
đýa ra kết luận xằng bậy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
断语 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断语 Tìm thêm nội dung cho: 断语