Từ: 沸泉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沸泉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沸泉 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèiquán] suối nước nóng。温度在80oC以上的泉水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沸

phí:phí thuỷ (nấu nước sôi)
phất:mưa lất phất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泉

tuyền:tuyền đài (âm phủ); tuyền tệ (tiền xu)
沸泉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沸泉 Tìm thêm nội dung cho: 沸泉