Chữ 泉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泉, chiết tự chữ TOÀN, TUYỀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泉:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 泉
U+6CC9, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: quan2;
Việt bính: cyun4
1. [碧落黃泉] bích lạc hoàng tuyền 2. [甘泉] cam tuyền 3. [九泉] cửu tuyền 4. [窮泉] cùng tuyền 5. [噴泉] phún tuyền;
泉 tuyền, toàn
Nghĩa Trung Việt của từ 泉
(Danh) Suối, nguồn.◎Như: lâm tuyền 林泉 rừng và suối, chỉ nơi ở ẩn, tuyền đài 泉臺 nơi có suối, cũng như hoàng tuyền 黃泉 suối vàng, đều chỉ cõi chết.
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Phong hồi lộ chuyển, hữu đình dực nhiên lâm ư tuyền thượng giả, Túy Ông đình dã 峰回路轉, 有亭翼然臨於泉上者, 醉翁亭也 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Núi quanh co, đường uốn khúc, có ngôi đình như giương cánh trên bờ suối, đó là đình Ông Lão Say.
(Danh) Tiền.
§ Ngày xưa gọi đồng tiền là tuyền 泉.
§ Ghi chú: Có khi đọc là toàn.
tuyền, như "tuyền đài (âm phủ); tuyền tệ (tiền xu)" (vhn)
Nghĩa của 泉 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: TUYỀN
1. suối。泉水。
温泉。
suối nước nóng.
矿泉。
khoáng tuyền.
清泉。
thanh tuyền.
甘泉。
cam tuyền.
2. nguồn suối; suối nguồn。泉眼。
3. tuyền (tiền tệ)。钱币的古称。
泉币。
tuyền tệ (tiền thời xưa).
4. họ Tuyền。(Quán)姓。
Từ ghép:
泉水 ; 泉下 ; 泉眼 ; 泉源
Chữ gần giống với 泉:
泉,Dị thể chữ 泉
洤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泉
| tuyền | 泉: | tuyền đài (âm phủ); tuyền tệ (tiền xu) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 泉:
Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền
Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền

Tìm hình ảnh cho: 泉 Tìm thêm nội dung cho: 泉
