Từ: 清廉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清廉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 清 • 廉

Nghĩa của 清廉 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnglián] thanh liêm; thanh bạch liêm khiết。清白廉洁。
清廉的官吏。
quan thanh liêm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh清:thanh vắng
thinh清:lặng thinh
thênh清:rộng thênh thênh
thình清:thình lình
thảnh清:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廉

liêm廉:thanh liêm, liêm xỉ
lèm廉: 
rèm廉:rèm cửa
清廉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清廉 Tìm thêm nội dung cho: 清廉