Từ: 小菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎocài] 1. dưa cải。 (小菜儿)小碟儿盛的下酒饭的蔬菜,多为盐或酱腌制的。
2. việc cỏn con; việc nhỏ。比喻轻而易举的事情。
3. thức ăn; thức nhắm。泛指鱼肉蔬菜等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)
小菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小菜 Tìm thêm nội dung cho: 小菜