Từ: hối thúc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hối thúc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hốithúc

Dịch hối thúc sang tiếng Trung hiện đại:

催促 《叫人赶快行动或做某事。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hối

hối:hối đoái
hối:hối đoái
hối:hối cải, hối hận
hối:hối dưỡng dưỡng (gãi)
hối:hối (ngày cuối tháng âm lịch)
hối:hối đoái
hối:hối đoái
hối:hối thúc
hối:hối thúc
hối贿:hối lộ
hối:hối lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: thúc

thúc:thúc giục
thúc:hối thúc
thúc:hối thúc
thúc:anh em thúc bá
thúc:thúc (tên đậu to hạt)
thúc:thúc (bó lại; trói sau lưng)
thúc:thúc (tên đậu to hạt)
hối thúc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hối thúc Tìm thêm nội dung cho: hối thúc