Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hối thúc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hối thúc:
Dịch hối thúc sang tiếng Trung hiện đại:
催促 《叫人赶快行动或做某事。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hối
| hối | 匯: | hối đoái |
| hối | 彙: | hối đoái |
| hối | 悔: | hối cải, hối hận |
| hối | 擓: | hối dưỡng dưỡng (gãi) |
| hối | 晦: | hối (ngày cuối tháng âm lịch) |
| hối | 汇: | hối đoái |
| hối | 滙: | hối đoái |
| hối | 誨: | hối thúc |
| hối | 诲: | hối thúc |
| hối | 贿: | hối lộ |
| hối | 賄: | hối lộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thúc
| thúc | 促: | thúc giục |
| thúc | 倐: | hối thúc |
| thúc | 倏: | hối thúc |
| thúc | 叔: | anh em thúc bá |
| thúc | 尗: | thúc (tên đậu to hạt) |
| thúc | 束: | thúc (bó lại; trói sau lưng) |
| thúc | 菽: | thúc (tên đậu to hạt) |

Tìm hình ảnh cho: hối thúc Tìm thêm nội dung cho: hối thúc
