Từ: 不法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất pháp
Trái luật pháp. ☆Tương tự:
phi pháp
法,
tác ác
惡,
vi pháp
法. ★Tương phản:
hợp pháp
法.

Nghĩa của 不法 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùfǎ]
phạm pháp; trái phép; không tuân thủ luật pháp。违反法律的。
不法行为
hành vi phạm pháp
不法分子
phần tử phạm pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
不法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不法 Tìm thêm nội dung cho: 不法