Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 訴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 訴, chiết tự chữ TUÁ, TÒ, TÚA, TỎ, TỐ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 訴:
訴
Biến thể giản thể: 诉;
Pinyin: su4;
Việt bính: sou3
1. [告訴] cáo tố 2. [公訴] công tố 3. [免訴] miễn tố 4. [冤訴] oan tố 5. [反訴] phản tố 6. [上訴] thượng tố;
訴 tố
◎Như: tố oan 訴冤 kêu oan.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Huyền huyền yểm ức thanh thanh tứ, Tự tố bình sanh bất đắc ý 弦弦掩抑聲聲思, 似訴平生不得意 (Tì bà hành 琵琶行) Từng dây đàn u uất, tiếng nào cũng chứa đựng những những ý tứ, Như kể lể nỗi niềm bất đắc chí thủa bình sinh.
§ Phan Huy Vịnh dịch thơ: Nghe não nuột mấy dây bứt rứt, Dường than niềm tấm tức bấy lâu.
(Động) Kiện cáo.
◎Như: khởi tố 起訴 đưa ra kiện.
(Động) Gièm pha, chê bai.
◇Tả truyện 左傳: Tố công vu Tấn Hầu, Tấn Hầu bất kiến công 乃掀公以出於淖 (Thành Công thập lục niên 成公十六年) Gièm pha ông với Tấn Hầu, Tấn Hầu không gặp mặt ông.
(Động) Dùng tới.
◎Như: tố chư vũ lực 訴諸武力 dùng võ lực.
(Danh) Họ Tố.
tố, như "tố cáo, tố tội, tố tụng" (vhn)
tỏ, như "tỏ rõ" (btcn)
túa, như "túa ra" (btcn)
tò, như "tò mò; tò vò" (gdhn)
tuá, như "túa ra" (gdhn)
Pinyin: su4;
Việt bính: sou3
1. [告訴] cáo tố 2. [公訴] công tố 3. [免訴] miễn tố 4. [冤訴] oan tố 5. [反訴] phản tố 6. [上訴] thượng tố;
訴 tố
Nghĩa Trung Việt của từ 訴
(Động) Kể, kêu, bảo cho biết, trần thuật.◎Như: tố oan 訴冤 kêu oan.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Huyền huyền yểm ức thanh thanh tứ, Tự tố bình sanh bất đắc ý 弦弦掩抑聲聲思, 似訴平生不得意 (Tì bà hành 琵琶行) Từng dây đàn u uất, tiếng nào cũng chứa đựng những những ý tứ, Như kể lể nỗi niềm bất đắc chí thủa bình sinh.
§ Phan Huy Vịnh dịch thơ: Nghe não nuột mấy dây bứt rứt, Dường than niềm tấm tức bấy lâu.
(Động) Kiện cáo.
◎Như: khởi tố 起訴 đưa ra kiện.
(Động) Gièm pha, chê bai.
◇Tả truyện 左傳: Tố công vu Tấn Hầu, Tấn Hầu bất kiến công 乃掀公以出於淖 (Thành Công thập lục niên 成公十六年) Gièm pha ông với Tấn Hầu, Tấn Hầu không gặp mặt ông.
(Động) Dùng tới.
◎Như: tố chư vũ lực 訴諸武力 dùng võ lực.
(Danh) Họ Tố.
tố, như "tố cáo, tố tội, tố tụng" (vhn)
tỏ, như "tỏ rõ" (btcn)
túa, như "túa ra" (btcn)
tò, như "tò mò; tò vò" (gdhn)
tuá, như "túa ra" (gdhn)
Chữ gần giống với 訴:
䛄, 䛅, 䛆, 䛇, 䛈, 䛉, 䛊, 䛋, 䛌, 䛍, 䛎, 䛏, 䛐, 䛑, 䛒, 䛓, 訴, 訶, 訹, 診, 註, 証, 訽, 詀, 詁, 詅, 詆, 詈, 詉, 詋, 詏, 詐, 詑, 詒, 詔, 評, 詖, 詗, 詘, 詛, 詞, 詟, 詠, 𧦠, 𧦿, 𧧀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 訴
| tuá | 訴: | túa ra |
| tò | 訴: | tò mò; tò vò |
| túa | 訴: | túa ra |
| tỏ | 訴: | tỏ rõ |
| tố | 訴: | tố cáo, tố tội, tố tụng |

Tìm hình ảnh cho: 訴 Tìm thêm nội dung cho: 訴
