Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: củ kiệu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ củ kiệu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: củkiệu

Dịch củ kiệu sang tiếng Trung hiện đại:

薤; 荞头 《多年生草本植物, 地下有鳞茎, 叶子细长, 花紫色, 伞形花序。鳞茎可以吃。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: củ

củ:củ khoai; quy củ
củ𬄃:củ khoai; quy củ
củ:củ khoai; quy củ
củ:củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)
củ:củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)
củ:củ khoai; quy củ
củ:củ củ độc hành (bước đi một mình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiệu

kiệu:củ kiệu
kiệu𧄳:củ kiệu
kiệu轿:khiêng kiệu; kiệu xa (xe ngựa kéo)
kiệu𲄶:khiêng kiệu; kiệu xa (xe ngựa kéo)
kiệu:khiêng kiệu; kiệu xa (xe ngựa kéo)
củ kiệu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: củ kiệu Tìm thêm nội dung cho: củ kiệu