Cao su chống va đập cửa

Từ: 电贺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电贺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电贺 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànhè] gửi điện chúc mừng; gửi điện mừng。发电报祝贺。
电贺中国队荣获冠军。
gửi điện mừng đoàn Trung Quốc đã đoạt giải nhất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贺

hạ:hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng)
电贺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电贺 Tìm thêm nội dung cho: 电贺