Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 电贺 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànhè] gửi điện chúc mừng; gửi điện mừng。发电报祝贺。
电贺中国队荣获冠军。
gửi điện mừng đoàn Trung Quốc đã đoạt giải nhất.
电贺中国队荣获冠军。
gửi điện mừng đoàn Trung Quốc đã đoạt giải nhất.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贺
| hạ | 贺: | hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng) |

Tìm hình ảnh cho: 电贺 Tìm thêm nội dung cho: 电贺
