Chữ 鯁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鯁, chiết tự chữ NGẠNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鯁:

鯁 ngạnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鯁

Chiết tự chữ ngạnh bao gồm chữ 魚 更 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鯁 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 更
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • canh, cánh, ngạnh
  • ngạnh [ngạnh]

    U+9BC1, tổng 18 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: geng3;
    Việt bính: gang2
    1. [骨鯁] cốt ngạnh;

    ngạnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 鯁

    (Danh) Xương cá.

    (Danh)
    Tai họa, họa hoạn.

    (Động)
    Hóc xương cá.

    (Động)
    Nghẽn, không thông.

    (Tính)
    Ngay thẳng, cảnh trực.
    ◎Như: cốt ngạnh
    cương trực.
    ngạnh, như "ngạnh cá" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鯁:

    , , , , , , , , , , , , , 鮿, , , , , , , , , , , , 𩷕, 𩷛, 𩷠, 𩷳, 𩷶,

    Dị thể chữ 鯁

    , , ,

    Chữ gần giống 鯁

    , , , , , , , , 鮿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鯁 Tự hình chữ 鯁 Tự hình chữ 鯁 Tự hình chữ 鯁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鯁

    ngạnh:ngạnh cá
    鯁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鯁 Tìm thêm nội dung cho: 鯁