Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鯁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鯁, chiết tự chữ NGẠNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鯁:
鯁
Biến thể giản thể: 鲠;
Pinyin: geng3;
Việt bính: gang2
1. [骨鯁] cốt ngạnh;
鯁 ngạnh
(Danh) Tai họa, họa hoạn.
(Động) Hóc xương cá.
(Động) Nghẽn, không thông.
(Tính) Ngay thẳng, cảnh trực.
◎Như: cốt ngạnh 骨鯁 cương trực.
ngạnh, như "ngạnh cá" (gdhn)
Pinyin: geng3;
Việt bính: gang2
1. [骨鯁] cốt ngạnh;
鯁 ngạnh
Nghĩa Trung Việt của từ 鯁
(Danh) Xương cá.(Danh) Tai họa, họa hoạn.
(Động) Hóc xương cá.
(Động) Nghẽn, không thông.
(Tính) Ngay thẳng, cảnh trực.
◎Như: cốt ngạnh 骨鯁 cương trực.
ngạnh, như "ngạnh cá" (gdhn)
Chữ gần giống với 鯁:
䱏, 䱐, 䱑, 䱒, 䱓, 䱔, 䱕, 䱖, 䱗, 鮸, 鮹, 鮻, 鮽, 鮿, 鯀, 鯁, 鯆, 鯇, 鯉, 鯊, 鯋, 鯏, 鯑, 鯒, 鯽, 𩷕, 𩷛, 𩷠, 𩷳, 𩷶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鯁
| ngạnh | 鯁: | ngạnh cá |

Tìm hình ảnh cho: 鯁 Tìm thêm nội dung cho: 鯁
