Chữ 蓑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓑, chiết tự chữ SOA, THOA, TOA, TUY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓑:

蓑 thoa, toa, tuy

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蓑

蓑

Chiết tự chữ 蓑

Chiết tự chữ soa, thoa, toa, tuy bao gồm chữ 草 衰 hoặc 艸 衰 hoặc 艹 衰 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蓑 cấu thành từ 2 chữ: 草, 衰
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 衰 suy, thôi
  • 2. 蓑 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 衰
  • 艸 tháu, thảo
  • 衰 suy, thôi
  • 3. 蓑 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 衰
  • 艹 thảo
  • 衰 suy, thôi
  • thoa, toa, tuy [thoa, toa, tuy]

    U+84D1, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: suo1, sai1, sui1;
    Việt bính: so1;

    蓑 thoa, toa, tuy

    Nghĩa Trung Việt của từ 蓑

    (Danh) Áo tơi.
    § Cũng đọc là toa.
    ◇Liễu Tông Nguyên 柳
    宗元: Cô chu thoa lạp ông, Độc điếu hàn giang tuyết 孤舟蓑笠翁, 獨釣寒江雪 (Giang tuyết 江雪) Thuyền trơ trọi, ông già nón lá áo tơi, Một mình thả câu trong tuyết trên sông lạnh.

    (Động)
    Dùng cỏ che phủ, che phủ.
    ◇Công Dương truyện 公羊傳: Trọng Cơ chi tội hà? Bất thoa thành dã 仲幾之罪何? 不蓑城也 (Định Công nguyên niên 定公元年) Trọng Cơ bị tội gì? Không che phủ thành.Một âm là tuy.

    (Tính)
    Tuy tuy 蓑蓑: (1) Dáng rủ xuống. (2) Tươi tốt, mậu thịnh.

    soa, như "soa (áo tơi lá)" (gdhn)
    thoa, như "thoa (áo lá)" (gdhn)

    Nghĩa của 蓑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (簑)
    [suō]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 16
    Hán Việt: SOA
    áo tơi。蓑衣。
    蓑笠。
    áo tơi nón lá.
    Từ ghép:
    蓑草 ; 蓑衣

    Chữ gần giống với 蓑:

    蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,

    Chữ gần giống 蓑

    菒, 蒕, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒖, 蒔,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蓑 Tự hình chữ 蓑 Tự hình chữ 蓑 Tự hình chữ 蓑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓑

    soa蓑:soa (áo tơi lá)
    thoa蓑:thoa (áo lá)
    蓑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蓑 Tìm thêm nội dung cho: 蓑