Từ: đầu gà hơn đuôi trâu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đầu gà hơn đuôi trâu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đầuhơnđuôitrâu

Dịch đầu gà hơn đuôi trâu sang tiếng Trung hiện đại:

鸡尸牛从 《《国策·韩策》:"宁为鸡口, 无为牛后。"比喻宁愿在局面小的地方当家作主, 不愿在局面大的地方任人支配。也说鸡尸牛从(尸:主)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đầu

đầu:đầu (bộ gốc)
đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
đầu:cô đầu (con hát)
đầu:đầu hàng; đầu quân
đầu:đầu (mở gói bọc)
đầu:trên đầu
đầu:đầu từ (con xúc xắc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: gà

𪰏: 
𪲾:(Cỏ gianh)
𫰄:gà mờ; gà qué; quáng gà
:gà mờ; gà qué; quáng gà
𤠄:gà mờ; gà qué; quáng gà
:gà mờ; gà qué; quáng gà
𪂮:gà mờ; gà qué; quáng gà
𪃴:gà mờ; gà qué; quáng gà
𬷤:gà mờ; gà qué; quáng gà
𪃿:gà mờ; gà qué; quáng gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: hơn

hơn:hơn hớn; hơn nữa

Nghĩa chữ nôm của chữ: đuôi

đuôi𡓋:đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi
đuôi𡳪:đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi
đuôi󰒦:đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: trâu

trâu𬌥:con trâu
trâu𤛠:con trâu
trâu𤠋:đầu trâu mặt ngựa
trâu:đầu trâu mặt ngựa
trâu:trâu (màu đỏ thâm)
trâu𮉪:trâu (màu đỏ thâm)
trâu:trâu (thương lượng)
trâu:trâu (thương lượng)
trâu:Trâu Lỗ (một nước nhỏ xưa)
trâu:Trâu Lỗ (một nước nhỏ xưa)
trâu:trâu (chân đồi; xó góc)
trâu:trâu (chân đồi; xó góc)
trâu:trâu (cá lòng tong)
trâu:trâu (cá lòng tong)

Gới ý 15 câu đối có chữ đầu:

Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình

Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình

Đàn chỉ bất văn hoa vũlạc,Chuyển đầu do kiến nguyệt đàm thanh

Đàn ngọt chẳng nghe mưa hoa rụng,Ngoảnh đầu còn thấy nguyệt ao trong

Giai hạ hoa khai hoa ánh chúc,Đường trung yến chí yến đầu hoài

Dưới thềm hoa nởhoa ngời đuốc,Trong nhà yến đến yến đang mong

Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân

Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông

Bạch đầu giai lão,Đồng tâm vĩnh kết

Đầu bạc cùng già,Đồng tâm kết mãi

Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh

Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

Mỵ tha thỉ chí phù hoàng khẩu,Duy thử cam tâm đáo bạch đầu

Chí thề chẳng khác phù con trẻ,Lòng quyết không sai đến bạc đầu

Bút hiệp huân phong my thái hoạ,Lan bồi cẩm thế mộng đầu hương

Bút nhờ gió ấm tô mày đẹp,Lan tốt bên thềm mộng toả hương

đầu gà hơn đuôi trâu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đầu gà hơn đuôi trâu Tìm thêm nội dung cho: đầu gà hơn đuôi trâu