Chữ 平 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 平, chiết tự chữ BIỀN, BÌNH, BƯỜNG, BẰNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平:

平 bình, biền

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 平

Chiết tự chữ biền, bình, bường, bằng bao gồm chữ 干 丷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

平 cấu thành từ 2 chữ: 干, 丷
  • can, càn, cán, cơn
  • bát
  • bình, biền [bình, biền]

    U+5E73, tổng 5 nét, bộ Can 干
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ping2, bing1;
    Việt bính: peng4 ping4
    1. [不平] bất bình 2. [不平等] bất bình đẳng 3. [北平] bắc bình 4. [抱不平] bão bất bình 5. [平安] bình an 6. [平淡] bình đạm 7. [平等] bình đẳng 8. [平地] bình địa 9. [平定] bình định 10. [平旦] bình đán 11. [平正] bình chánh 12. [平易] bình dị 13. [平民] bình dân 14. [平陽] bình dương 15. [平衍] bình diễn 16. [平面] bình diện 17. [平價] bình giá 18. [平行] bình hành 19. [平和] bình hòa 20. [平滑] bình hoạt 21. [平衡] bình hoành 22. [平康] bình khang 23. [平空] bình không 24. [平曠] bình khoáng 25. [平明] bình minh 26. [平議] bình nghị 27. [平原] bình nguyên 28. [平日] bình nhật 29. [平壤] bình nhưỡng 30. [平年] bình niên 31. [平反] bình phản 32. [平復] bình phục 33. [平凡] bình phàm 34. [平分] bình phân 35. [平方] bình phương 36. [平均] bình quân 37. [平權] bình quyền 38. [平生] bình sinh, bình sanh 39. [平心] bình tâm 40. [平靜] bình tĩnh 41. [平聲] bình thanh 42. [平世] bình thế 43. [平身] bình thân 44. [平時] bình thì 45. [平常] bình thường 46. [平順] bình thuận 47. [平仄] bình trắc 48. [平治] bình trị 49. [公平] công bình 50. [和平] hòa bình 51. [綠色和平組織] lục sắc hòa bình tổ chức 52. [升平] thăng bình;

    bình, biền

    Nghĩa Trung Việt của từ 平

    (Tính) Bằng phẳng.
    ◎Như: thủy bình
    nước phẳng, địa bình đất bằng.

    (Tính)
    Bằng nhau, ngang nhau.
    ◎Như: bình đẳng ngang hàng, bình quân đồng đều.

    (Tính)
    Yên ổn.
    ◎Như: phong bình lãng tĩnh gió yên sóng lặng.

    (Tính)
    Không có chiến tranh.
    ◎Như: hòa bình , thái bình .

    (Tính)
    Hòa hợp, điều hòa.
    ◇Tả truyện : Ngũ thanh hòa, bát phong bình , (Tương Công nhị thập cửu niên ) Ngũ thanh bát phong hòa hợp.

    (Tính)
    Thường, thông thường.
    ◎Như: bình nhật ngày thường, bình sinh lúc thường.

    (Tính)
    Không thiên lệch, công chính.
    ◎Như: bình phân phân chia công bằng.

    (Động)
    Dẹp yên, trị.
    ◎Như: bình loạn dẹp loạn, trị loạn.
    ◇Lí Bạch : Hà nhật bình Hồ lỗ? (Tí dạ ngô ca ) Ngày nào dẹp yên giặc Hồ?

    (Động)
    Giảng hòa, làm hòa.

    (Động)
    Đè, nén.
    ◎Như: oán khí nan bình oán hận khó đè nén.

    (Danh)
    Một trong bốn thanh: bình thượng khứ nhập .

    (Danh)
    Tên gọi tắt của thành phố Bắc Bình .

    (Danh)
    Họ Bình.

    bình, như "bất bình; bình đẳng; hoà bình" (vhn)
    bằng, như "bằng lòng" (btcn)
    bường (gdhn)

    Nghĩa của 平 trong tiếng Trung hiện đại:

    [píng]Bộ: 干 - Can
    Số nét: 5
    Hán Việt: BÌNH
    1. bằng phẳng; phẳng phiu; phẳng phắn。表面没有高低凹凸,不倾斜。
    平坦。
    bằng phẳng.
    马路很平。
    đường xá rất bằng phẳng.
    把纸铺平了。
    trải phẳng tờ giấy ra.
    2. san; san bằng; san phẳng。使平。
    平了三亩地。
    san bằng ba mẫu đất.
    3. ngang bằng; đều; bằng nhau; ngang nhau。跟别的东西高度相同;不相上下。
    平槽。
    nước cao bằng bờ.
    平列。
    ngang hàng.
    平局。
    không phân thắng bại.
    4. bình quân; công bằng; chia đều。平均;公平。
    平分。
    phân đều.
    持平之论。
    lập luận công bằng.
    5. ổn định; yên ổn。安定。
    风平浪静。
    gió yên sóng lặng.
    心平气和。
    tính khí ôn hoà.
    6. dẹp yên; bình định。用武力镇压;平定。
    平叛。
    dẹp yên bọn phản loạn.
    平乱。
    dẹp loạn.
    7. nén; kìm; dằn。抑止(怒气)。
    你先把气平下去再说。
    anh bình tĩnh trước đã hẵng nói
    8. thường xuyên; bình thường。经常的;普通的。
    平时。
    thường ngày.
    平淡。
    bình thường.
    9. thanh bằng。平声。
    平仄。
    bằng trắc.
    平上去入。
    bình, thượng, khứ, nhập (bốn thanh của tiếng Hán).
    10. họ Bình。(Píng)姓。
    Từ ghép:
    平安 ; 平白 ; 平板 ; 平板车 ; 平板仪 ; 平版 ; 平辈 ; 平步青云 ; 平槽 ; 平产 ; 平常 ; 平畴 ; 平川 ; 平旦 ; 平淡 ; 平等 ; 平籴 ; 平地 ; 平地风波 ; 平地楼台 ; 平地木 ; 平地一声雷 ; 平定 ; 平动 ; 平凡 ; 平反 ; 平方 ; 平方根 ; 平方公里 ; 平房 ; 平分 ; 平分秋色 ; 平服 ; 平福 ; 平复 ; 平光 ; 平巷 ; 平和 ; 平衡 ; 平衡觉 ; 平衡木 ; 平滑 ; 平滑肌 ; 平话 ; 平缓 ; 平毁 ; 平价 ; 平江 ; 平角 ; 平金 ;
    平靖 ; 平静 ; 平局 ; 平均 ; 平均利润 ; 平均数 ; 平均主义 ; 平空 ; 平列 ; 平流层 ; 平龙 ; 平炉 ; 平陆 ; 平面 ; 平面波 ; 平面几何 ; 平面镜 ; 平面图 ; 平民 ; 平明 ; 平年 ; 平平 ; 平平当当 ; 平铺直叙 ; 平起平坐 ; 平权 ; 平壤 ; 平日 ; 平山 ; 平射炮 ; 平身 ; 平生 ; 平声 ; 平时 ; 平实 ; 平视 ; 平手 ; 平水期 ; 平顺 ; 平素 ; 平綏 ; 平台 ; 平坦 ; 平粜 ; 平头 ; 平头数 ; 平头正脸 ; 平妥 ; 平纹 ;
    平稳 ; 平西 ; 平昔 ; 平息 ; 平心而论 ; 平心静气 ; 平信 ; 平行 ; 平行四边形 ; 平行线 ; 平行作业 ; 平阳 ; 平衍 ; 平野 ; 平一 ; 平议 ; 平易 ; 平易近人 ; 平英团 ; 平庸 ; 平鱼 ; 平原 ; 平月 ; 平允 ; 平仄 ; 平展 ; 平整 ; 平正 ; 平治 ; 平装 ; 平足

    Chữ gần giống với 平:

    ,

    Chữ gần giống 平

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 平 Tự hình chữ 平 Tự hình chữ 平 Tự hình chữ 平

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

    bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
    bương: 
    bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
    bằng:bằng lòng

    Gới ý 25 câu đối có chữ 平:

    Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình

    Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình

    Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

    Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

    怀

    Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

    Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

    平 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 平 Tìm thêm nội dung cho: 平