Từ: 反绑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反绑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反绑 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnbǎng] trói tay sau lưng。两手绑在背后。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绑

bảng:bảng phỉ (đứa bắt cóc)
反绑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反绑 Tìm thêm nội dung cho: 反绑