Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tiễn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 18 kết quả cho từ tiễn:

tiễn [tiễn]

U+996F, tổng 8 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 餞;
Pinyin: jian4, si4;
Việt bính: zin3;

tiễn

Nghĩa Trung Việt của từ 饯

Giản thể của chữ .
tiễn, như "tiễn biệt, tiễn đưa" (gdhn)

Nghĩa của 饯 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (餞)
[jiàn]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 15
Hán Việt: TIỄN
1. tiệc tiễn đưa; tiệc tiễn hành。饯行。
饯别。
mở tiệc tiễn đưa
2. ngâm; ngâm nước (quả)。浸渍(果品)。
蜜饯。
ngâm mật.
Từ ghép:
饯别 ; 饯行

Chữ gần giống với 饯:

, , , , ,

Dị thể chữ 饯

,

Chữ gần giống 饯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 饯 Tự hình chữ 饯 Tự hình chữ 饯 Tự hình chữ 饯

tiền, tiễn [tiền, tiễn]

U+94B1, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 錢;
Pinyin: qian2, jian3;
Việt bính: cin2 cin4;

tiền, tiễn

Nghĩa Trung Việt của từ 钱

Giản thể của chữ .
tiền, như "tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ" (gdhn)

Nghĩa của 钱 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (錢)
[qián]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: TIỀN
1. tiền; đồng tiền。铜钱。
一个钱。
một đồng tiền.
钱串儿。
một chuỗi tiền.
2. tiền tệ。货币。
银钱。
tiền bạc.
一块钱。
một đồng tiền.
3. khoản; khoản tiền; phần。款子。
一笔钱。
một khoản tiền.
饭钱。
tiền cơm.
车钱。
tiền xe.
买书的钱。
tiền mua sách.
4. tiền tài; tiền bạc; tiền của。钱财。
旧社会地主有钱有势,勾结官府,欺压农民。
xã hội xưa, địa chủ có thế lực về tiền bạc, cấu kết với bọn quan phủ áp bức nông dân.
5. giống tiền; những vật có hình dạng giống đồng tiền。(钱儿)形状像铜钱的东西。
纸钱。
tiền mã; tiền âm phủ.
榆钱儿。
quả (cây) du.
6. họ tiền。(Qián)姓。
7. chỉ (đơn vị trọng lượng, mười chỉ là một lượng)。重量单位。十厘等于一钱,十钱等于一两。
Từ ghép:
钱币 ; 钱财 ; 钱钞 ; 钱串子 ; 钱谷 ; 钱粮 ; 钱龙 ; 钱票 ; 钱儿癣 ; 钱庄

Chữ gần giống với 钱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 钱

,

Chữ gần giống 钱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 钱 Tự hình chữ 钱 Tự hình chữ 钱 Tự hình chữ 钱

tiễn [tiễn]

U+526A, tổng 11 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian3;
Việt bính: zin2
1. [剪刀] tiễn đao;

tiễn

Nghĩa Trung Việt của từ 剪

(Danh) Cái kéo.
§ Tục dùng như chữ
.
◎Như: tiễn đao , tiễn tử .

(Động)
Cắt.
◎Như: tiễn thảo cắt cỏ, tiễn phát cắt tóc, tiễn chỉ cắt giấy.
◇Lí Thương Ẩn : Hà đương cộng tiễn tây song chúc 西 (Dạ vũ kí bắc ) Bao giờ cùng nhau cắt hoa đèn dưới song tây.

(Động)
Cắt bỏ, diệt trừ.

tiện, như "tiện tròn" (vhn)
tiễn, như "tiễn (cái kéo; cắt); tiễn trừ" (btcn)

Nghĩa của 剪 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎn]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 11
Hán Việt: TIỄN
1. cái kéo。剪刀。
2. cái kẹp; cái cặp (có hình dạng như cái kéo)。形状象剪刀的器具。
夹剪。
cái kéo.
火剪。
cặp gắp than.
3. cắt; xén。用剪刀等使细的或薄片的东西断开。
剪裁。
cắt quần áo.
剪纸。
cắt giấy.
剪几尺布做衣服。
cắt mấy tấc vải may áo.
4. cắt bỏ。除去。
剪除。
cắt bỏ.
Từ ghép:
剪裁 ; 剪彩 ; 剪除 ; 剪床 ; 剪刀 ; 剪刀差 ; 剪辑 ; 剪接 ; 剪径 ; 剪票 ; 剪切力 ; 剪切形变 ; 剪秋萝 ; 剪贴 ; 剪影 ; 剪纸 ; 剪纸片儿 ; 剪纸片 ; 剪子

Chữ gần giống với 剪:

, , , , , , , , , , , 𠝫, 𠝭, 𠝹, 𠝺, 𠝻, 𠝼,

Dị thể chữ 剪

,

Chữ gần giống 剪

, , , , , , , 糿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 剪 Tự hình chữ 剪 Tự hình chữ 剪 Tự hình chữ 剪

tiễn [tiễn]

U+63C3, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian1, jian3;
Việt bính: zin1 zin2;

tiễn

Nghĩa Trung Việt của từ 揃

(Động) Cắt đứt.
§ Thông tiễn
.

(Động)
Tiêu diệt, tiễu trừ.
§ Thông tiễn .

Nghĩa của 揃 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: TIỄN
cắt đứt; chia cắt。剪断;分割。

Chữ gần giống với 揃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Chữ gần giống 揃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 揃 Tự hình chữ 揃 Tự hình chữ 揃 Tự hình chữ 揃

tiên, tiễn [tiên, tiễn]

U+6E85, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 濺;
Pinyin: jian4, jian1;
Việt bính: zin1 zin3;

tiên, tiễn

Nghĩa Trung Việt của từ 溅

Giản thể của chữ .
tiễn, như "tiễn (tung toé)" (gdhn)

Nghĩa của 溅 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (濺)
[jiàn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: TIỄN
bắn; toé; bắn toé; tung toé。液体受冲击向四外射出。
溅了一身泥。
toé bùn.
Ghi chú: 另见jiān"浅"
Từ ghép:
溅落

Chữ gần giống với 溅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Dị thể chữ 溅

,

Chữ gần giống 溅

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 溅 Tự hình chữ 溅 Tự hình chữ 溅 Tự hình chữ 溅

tiễn [tiễn]

U+8DF5, tổng 12 nét, bộ Túc 足
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 踐;
Pinyin: jian4;
Việt bính: cin5;

tiễn

Nghĩa Trung Việt của từ 践

Giản thể của chữ .
tiễn, như "tiễn đạp (dẫm đạp), tiễn ước (lời hứa)" (gdhn)

Nghĩa của 践 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (踐)
[jiàn]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 12
Hán Việt: TIỄN
1. đạp; dẫm; giẫm。踩。
践踏。
đạp lên; giẫm lên.
2. thực hiện。履行;实行。
实践。
thực tiễn.
践约。
thực hiện lời hẹn ước.
Từ ghép:
践诺 ; 践踏 ; 践约 ; 践祚

Chữ gần giống với 践:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,

Dị thể chữ 践

,

Chữ gần giống 践

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 践 Tự hình chữ 践 Tự hình chữ 践 Tự hình chữ 践

tiên, tiễn [tiên, tiễn]

U+714E, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian1, jian3, jian4;
Việt bính: zin1;

tiên, tiễn

Nghĩa Trung Việt của từ 煎

(Động) Rán, chiên.
◎Như: tiên ngư
rán cá, tiên đản chiên trứng.

(Động)
Sắc, nấu cô lại.
◎Như: tiên dược sắc thuốc.

(Động)
Rèn, tôi luyện.
◇Chu Lễ : Cải tiên kim tích tắc bất háo (Đông quan khảo công kí , Lật thị ) Đổi cách tôi luyện vàng thiếc thì không hao mất.

(Động)
Làm cho khổ sở, bức bách.
◇Nhạc phủ thi tập : Khủng bất nhậm ngã ý, Nghịch dĩ tiên ngã hoài , (Tiêu Trọng Khanh thê ) Sợ không theo ý ta, Chắc sẽ làm khổ sở lòng ta.Một âm là tiễn.

(Động)
Ngâm, dầm.
◎Như: mật tiễn thức ăn ngâm mật, đường.
§ Cũng viết là mật tiễn , mật tí .

chiên, như "chiên xào" (gdhn)
tiên, như "tiên (chiên, nấu nhỏ lửa)" (gdhn)

Nghĩa của 煎 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiān]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 13
Hán Việt: TIÊN, TIẾN
1. rán; chiên。烹饪方法,锅里放少量的油,加热后,把食物放进去使表面变成黄色。
煎鱼。
chiên cá.
煎豆腐。
chiên đậu hủ.
2. sắc; sao; pha。把东西放在水里煮,使所含的成分进入水中。
煎茶。
pha trà.
煎药。
sắc thuốc.
3. nước; lần (lượng từ, chỉ số lần sắc thuốc)。量词,中药煎汁的次数。
头煎。
nước đầu.
二煎。
nước thuốc thứ hai.
这病吃一煎药就好。
bệnh này uống một nước thuốc sắc thì sẽ khoẻ ngay.
Từ ghép:
煎熬 ; 煎饼

Chữ gần giống với 煎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

Chữ gần giống 煎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 煎 Tự hình chữ 煎 Tự hình chữ 煎 Tự hình chữ 煎

tiễn [tiễn]

U+8C2B, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 譾;
Pinyin: jian3;
Việt bính: zin2;

tiễn

Nghĩa Trung Việt của từ 谫

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 谫 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎn]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 18
Hán Việt: TIỄN

nông cạn; thiển cận。浅薄。
Từ ghép:
谫陋

Chữ gần giống với 谫:

, , , , ,

Dị thể chữ 谫

, ,

Chữ gần giống 谫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谫 Tự hình chữ 谫 Tự hình chữ 谫 Tự hình chữ 谫

tiễn [tiễn]

U+7BAD, tổng 15 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian4, jian3;
Việt bính: zin3
1. [暗箭] ám tiễn 2. [火箭] hỏa tiễn 3. [令箭] lệnh tiễn 4. [冷箭] lãnh tiễn 5. [傳箭] truyền tiễn;

tiễn

Nghĩa Trung Việt của từ 箭

(Danh) Tên một giống tre nhỏ mà cứng, có thể dùng làm cán tên.

(Danh)
Mũi tên (bắn đi bằng cung).
◎Như: trường tiễn
mũi tên dài.
◇Thủy hử truyện : Chu Thông chiết tiễn vi thệ (Đệ ngũ hồi) Chu Thông bẻ mũi tên thề.

(Danh)
Lậu tiễn đồ dùng trong hồ để tính thời khắc ngày xưa.

(Danh)
Một thứ thẻ để đánh bạc thời xưa.

(Danh)
Lượng từ: khoảng cách một tầm tên.
◇Nho lâm ngoại sử : Bào liễu nhất tiễn đa lộ (Đệ nhất hồi) Chạy được hơn một tầm tên đường.

(Danh)
Lượng từ: một thân cây hoa lan gọi là nhất tiễn .
◇Hứa Địa San : Ngã hồi đầu khán, kỉ tiễn lan hoa tại nhất cá Nhữ diêu bát thượng khai trước , (Không san linh vũ , Tiếu ) Tôi quay đầu nhìn, mấy cành hoa lan trên cái chén bằng sứ Nhữ Châu đã nở.

tiễn, như "cung tiễn; hoả tiễn" (vhn)
tên, như "mũi tên" (btcn)

Nghĩa của 箭 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàn]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 15
Hán Việt: TIỄN
tên; mũi tên (để bắn)。古代兵器,长约二三尺的细杆装上尖头,杆的末梢附有羽毛,搭在弓弩上发射。
Từ ghép:
箭靶子 ; 箭步 ; 箭垛子 ; 箭楼 ; 箭石 ; 箭头 ; 箭在弦上 ; 箭猪 ; 箭镞

Chữ gần giống với 箭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,

Chữ gần giống 箭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 箭 Tự hình chữ 箭 Tự hình chữ 箭 Tự hình chữ 箭

tiễn [tiễn]

U+7FE6, tổng 15 nét, bộ Vũ 羽
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian3;
Việt bính: zin2;

tiễn

Nghĩa Trung Việt của từ 翦

(Danh) Cái kéo.

(Danh)
Lượng từ: cành hoa.
◎Như: nhất tiễn mai
một cành mai.

(Động)
Xén, cắt.
◇Liêu trai chí dị : Nhất tịch, độc Hán Thư chí bát quyển, quyển tương bán, kiến sa tiễn mĩ nhân giáp tàng kì trung , , , (Thư si ) Một tối, đọc sách Hán Thư đến quyển tám, sắp đến nửa quyển, thì thấy hình mĩ nhân cắt bằng lụa, kẹp ở trong đó.

(Động)
Phát sạch, diệt, trừ.
◎Như: tiễn diệt trừ cho hết.
◇Thi Kinh : Cư kì chi dương, Thật thủy tiễn Thương , (Lỗ tụng , Bí cung ) Ở phía nam núi Kì, Thật sự bắt đầu tiêu diệt nhà Thương.

(Động)

§ Thông tiễn .

(Tính)
Nông.
§ Thông thiển .

(Tính)
Nhạt, sắc nhạt.
§ Thông thiển .
§ Ghi chú: Tục quen viết là .
tiễn, như "tiễn (cái kéo; cắt)" (gdhn)

Nghĩa của 翦 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎn]Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 15
Hán Việt: TIỄN
1. cái kéo。同"剪"。
2. họ Tiễn。(Jiǎn)姓。

Chữ gần giống với 翦:

, , , , , 𦑦,

Dị thể chữ 翦

,

Chữ gần giống 翦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 翦 Tự hình chữ 翦 Tự hình chữ 翦 Tự hình chữ 翦

tiễn [tiễn]

U+8E10, tổng 15 nét, bộ Túc 足
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian4, ji1;
Việt bính: cin5 zin6;

tiễn

Nghĩa Trung Việt của từ 踐

(Động) Xéo, đạp, giẫm vào.
◎Như: tiễn đạp
giẫm lên.
◇Tam quốc chí : Thường viễn tị lương điền, bất tiễn miêu giá , (Tôn Đăng truyện ) Thường tránh xa ruộng tốt, không giẫm lên mầm non mạ lúa.

(Động)
Lên (ngôi), đăng (ngôi).
◎Như: tiễn tộ lên ngôi vua.

(Động)
Tuân theo, noi.
◇Luận Ngữ : Tử Trương vấn thiện nhân chi đạo. Tử viết: Bất tiễn tích, diệc bất nhập ư thất . : , (Tiên tiến ) Tử Trương hỏi thế nào là người thiện. Khổng tử đáp: (Ấy là người) Không theo vết cũ (của cổ nhân, mà cũng tốt), nhưng không đạt đến mức tinh vi của đạo.

(Động)
Thực hành, thi hành.
◎Như: tiễn ước thực hành lời ước, tiễn ngôn làm đúng như lời đã nói.

(Danh)
Hàng lối.
◇Thi Kinh : Biên đậu hữu tiễn (Tiểu nhã , Phạt mộc ) Những đĩa thức ăn (được bày ra) có hàng lối.
tiễn, như "tiễn đạp (dẫm đạp), tiễn ước (lời hứa)" (gdhn)

Chữ gần giống với 踐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,

Dị thể chữ 踐

,

Chữ gần giống 踐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 踐 Tự hình chữ 踐 Tự hình chữ 踐 Tự hình chữ 踐

tiền, tiễn [tiền, tiễn]

U+9322, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qian2, jian3;
Việt bính: cin2 cin4 zin2
1. [不名一錢] bất danh nhất tiền 2. [本錢] bổn tiền 3. [賠錢貨] bồi tiền hóa 4. [工錢] công tiền 5. [紙錢] chỉ tiền 6. [傭錢] dung tiền 7. [學課錢] học khóa tiền 8. [儭錢] sấn tiền;

tiền, tiễn

Nghĩa Trung Việt của từ 錢

(Danh) Đồng tiền, dùng các loài kim đúc ra từng đồng để tiêu gọi là tiền.
◎Như: duyên tiền
tiền kẽm, ngân tiền đồng tiền đúc bằng bạc.

(Danh)
Tiền tài nói chung.
◎Như: trị tiền đáng tiền, hữu tiền hữu thế có tiền bạc có thế lực.

(Danh)
Phí tổn, khoản tiêu dùng.
◎Như: xa tiền tiền xe, phạn tiền tiền cơm.

(Danh)
Đồng cân, mười đồng cân là một lạng.

(Danh)
Họ Tiền.

(Tính)
Dùng để đựng tiền.
◎Như: tiền bao bao đựng tiền, tiền quỹ tủ cất giữ tiền, tiền đồng ống đựng tiền.Một âm là tiễn.

(Danh)
Cái thuổng (một nông cụ thời xưa).
tiền, như "tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ" (vhn)

Chữ gần giống với 錢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

Dị thể chữ 錢

𫢊, ,

Chữ gần giống 錢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 錢 Tự hình chữ 錢 Tự hình chữ 錢 Tự hình chữ 錢

tiễn [tiễn]

U+991E, tổng 16 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian4;
Việt bính: zin3
1. [飲餞] ẩm tiễn;

tiễn

Nghĩa Trung Việt của từ 餞

(Động) Làm tiệc để đưa chân người đi xa.
◎Như: tiễn biệt
tiễn đưa.
◇Thủy hử truyện : Tam cá đầu lĩnh khổ lưu bất trụ, tố liễu tống lộ diên tịch tiễn hành , (Đệ tam thập nhị hồi) Ba vị đầu lĩnh cố giữ lại không được, bèn đặt tiệc tiễn hành.

(Động)
Đưa đi.
◎Như: tiễn dư hàn tống tiễn cái lạnh còn rớt lại.

(Danh)
Mứt (các thứ quả ngâm đường).
◎Như: mật tiễn mứt.
tiễn, như "tiễn biệt, tiễn đưa" (vhn)

Chữ gần giống với 餞:

, , , , , , , , , , , , 𩜃, 𩜇, 𩜏, 𩜠, 𩜪, 𩜫,

Dị thể chữ 餞

,

Chữ gần giống 餞

, , , , , , 餿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 餞 Tự hình chữ 餞 Tự hình chữ 餞 Tự hình chữ 餞

tiễn, tiên [tiễn, tiên]

U+6FFA, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian4, jian1, zan4;
Việt bính: zin1 zin3;

tiễn, tiên

Nghĩa Trung Việt của từ 濺

(Động) Tung tóe.
◎Như: lãng hoa tứ tiễn
hoa sóng tung tóe khắp chung quanh.

(Động)
Thấm ướt.
◇Cao Bá Quát : Thanh Đàm thôi biệt duệ, Nhị Thủy tiễn hành khâm , (Thanh Trì phiếm chu nam hạ ) (Vừa) giục giã chia tay ở Thanh Đàm, (Mà giờ đây) nước sông Nhị đã vấy ướt áo người đi.Một âm là tiên. (Trạng thanh) Tiên tiên tiếng nước chảy ve ve.
◇Vô danh thị : Đãn văn Hoàng Hà lưu thủy minh tiên tiên (Mộc lan ) Chỉ nghe nước sông Hoàng Hà chảy kêu ve ve.

(Phó)
Tiên tiên nước chảy nhanh.
◇Lí Đoan : Bích thủy ánh đan hà, Tiên tiên độ thiển sa , (San hạ tuyền ) Nước biếc chiếu ráng đỏ, Ào ào chảy qua bãi cát cạn.
tiễn, như "tiễn (tung toé)" (gdhn)

Chữ gần giống với 濺:

, , 㵿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,

Dị thể chữ 濺

,

Chữ gần giống 濺

, , , 滿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 濺 Tự hình chữ 濺 Tự hình chữ 濺 Tự hình chữ 濺

tiễn [tiễn]

U+8B2D, tổng 18 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian3;
Việt bính: zin2;

tiễn

Nghĩa Trung Việt của từ 謭


§ Cũng như tiễn
.
tiễn, như "tiễn (nông nổi, hẹp hòi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 謭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧫼,

Dị thể chữ 謭

,

Chữ gần giống 謭

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 謭 Tự hình chữ 謭 Tự hình chữ 謭 Tự hình chữ 謭

tiễn [tiễn]

U+8B7E, tổng 22 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian3;
Việt bính: zin2;

tiễn

Nghĩa Trung Việt của từ 譾

(Tính) Nông nổi, hẹp hòi, thiển bạc.
◎Như: kiến thức tiễn lậu
hiểu biết hẹp hòi. ★Tương phản: tinh thâm , uyên bác .
tiễn, như "tiễn (nông nổi, hẹp hòi)" (gdhn)

Nghĩa của 譾 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎn]Bộ: 言- Ngôn
Số nét: 22
Hán Việt:
xem "谫"。见"谫"。

Chữ gần giống với 譾:

, , , , , , , , 𧭜,

Dị thể chữ 譾

, 𫍿,

Chữ gần giống 譾

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 譾 Tự hình chữ 譾 Tự hình chữ 譾 Tự hình chữ 譾

Dịch tiễn sang tiếng Trung hiện đại:

欢送 《高兴地送别(多用集会方式)。》người đến tiễn rất đông.
前来欢送的人很多。
握别 《握手分别。》
送别 《送行。》
《古代兵器, 长约二三尺的细杆装上尖头, 杆的末梢附有羽毛, 搭在弓弩上发射。》
《人们改造自然和改造社会的有意识的活动。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiễn

tiễn:tiễn (cái kéo; cắt); tiễn trừ
tiễn:xem tiên
tiễn:tiễn (tung toé)
tiễn:tiễn (tung toé)
tiễn:cung tiễn; hoả tiễn
tiễn𦑦:tiễn (cái kéo; cắt)
tiễn:tiễn (cái kéo; cắt)
tiễn:tiễn (nông nổi, hẹp hòi)
tiễn:tiễn (nông nổi, hẹp hòi)
tiễn:tiễn đạp (dẫm đạp), tiễn ước (lời hứa)
tiễn:tiễn đạp (dẫm đạp), tiễn ước (lời hứa)
tiễn󰘴:tiễn biệt, tiễn đưa
tiễn:tiễn biệt, tiễn đưa
tiễn:tiễn biệt, tiễn đưa

Gới ý 35 câu đối có chữ tiễn:

鹿

Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

tiễn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiễn Tìm thêm nội dung cho: tiễn