Từ: tiễn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 18 kết quả cho từ tiễn:
Đây là các chữ cấu thành từ này: tiễn
Pinyin: jian4, si4;
Việt bính: zin3;
饯 tiễn
Nghĩa Trung Việt của từ 饯
Giản thể của chữ 餞.tiễn, như "tiễn biệt, tiễn đưa" (gdhn)
Nghĩa của 饯 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàn]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 15
Hán Việt: TIỄN
1. tiệc tiễn đưa; tiệc tiễn hành。饯行。
饯别。
mở tiệc tiễn đưa
2. ngâm; ngâm nước (quả)。浸渍(果品)。
蜜饯。
ngâm mật.
Từ ghép:
饯别 ; 饯行
Dị thể chữ 饯
餞,
Tự hình:

Pinyin: qian2, jian3;
Việt bính: cin2 cin4;
钱 tiền, tiễn
Nghĩa Trung Việt của từ 钱
Giản thể của chữ 錢.tiền, như "tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ" (gdhn)
Nghĩa của 钱 trong tiếng Trung hiện đại:
[qián]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: TIỀN
1. tiền; đồng tiền。铜钱。
一个钱。
một đồng tiền.
钱串儿。
một chuỗi tiền.
2. tiền tệ。货币。
银钱。
tiền bạc.
一块钱。
một đồng tiền.
3. khoản; khoản tiền; phần。款子。
一笔钱。
một khoản tiền.
饭钱。
tiền cơm.
车钱。
tiền xe.
买书的钱。
tiền mua sách.
4. tiền tài; tiền bạc; tiền của。钱财。
旧社会地主有钱有势,勾结官府,欺压农民。
xã hội xưa, địa chủ có thế lực về tiền bạc, cấu kết với bọn quan phủ áp bức nông dân.
5. giống tiền; những vật có hình dạng giống đồng tiền。(钱儿)形状像铜钱的东西。
纸钱。
tiền mã; tiền âm phủ.
榆钱儿。
quả (cây) du.
6. họ tiền。(Qián)姓。
7. chỉ (đơn vị trọng lượng, mười chỉ là một lượng)。重量单位。十厘等于一钱,十钱等于一两。
Từ ghép:
钱币 ; 钱财 ; 钱钞 ; 钱串子 ; 钱谷 ; 钱粮 ; 钱龙 ; 钱票 ; 钱儿癣 ; 钱庄
Chữ gần giống với 钱:
钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,Dị thể chữ 钱
錢,
Tự hình:

Pinyin: jian3;
Việt bính: zin2
1. [剪刀] tiễn đao;
剪 tiễn
Nghĩa Trung Việt của từ 剪
(Danh) Cái kéo.§ Tục dùng như chữ 翦.
◎Như: tiễn đao 剪刀, tiễn tử 剪子.
(Động) Cắt.
◎Như: tiễn thảo 剪草 cắt cỏ, tiễn phát 剪髮 cắt tóc, tiễn chỉ 剪紙 cắt giấy.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Hà đương cộng tiễn tây song chúc 何當共剪西窗燭 (Dạ vũ kí bắc 夜雨寄北) Bao giờ cùng nhau cắt hoa đèn dưới song tây.
(Động) Cắt bỏ, diệt trừ.
tiện, như "tiện tròn" (vhn)
tiễn, như "tiễn (cái kéo; cắt); tiễn trừ" (btcn)
Nghĩa của 剪 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: TIỄN
1. cái kéo。剪刀。
2. cái kẹp; cái cặp (có hình dạng như cái kéo)。形状象剪刀的器具。
夹剪。
cái kéo.
火剪。
cặp gắp than.
3. cắt; xén。用剪刀等使细的或薄片的东西断开。
剪裁。
cắt quần áo.
剪纸。
cắt giấy.
剪几尺布做衣服。
cắt mấy tấc vải may áo.
4. cắt bỏ。除去。
剪除。
cắt bỏ.
Từ ghép:
剪裁 ; 剪彩 ; 剪除 ; 剪床 ; 剪刀 ; 剪刀差 ; 剪辑 ; 剪接 ; 剪径 ; 剪票 ; 剪切力 ; 剪切形变 ; 剪秋萝 ; 剪贴 ; 剪影 ; 剪纸 ; 剪纸片儿 ; 剪纸片 ; 剪子
Dị thể chữ 剪
翦,
Tự hình:

Pinyin: jian1, jian3;
Việt bính: zin1 zin2;
揃 tiễn
Nghĩa Trung Việt của từ 揃
(Động) Cắt đứt.§ Thông tiễn 剪.
(Động) Tiêu diệt, tiễu trừ.
§ Thông tiễn 翦.
Nghĩa của 揃 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: TIỄN
cắt đứt; chia cắt。剪断;分割。
Chữ gần giống với 揃:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

U+6E85, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: jian4, jian1;
Việt bính: zin1 zin3;
溅 tiên, tiễn
Nghĩa Trung Việt của từ 溅
Giản thể của chữ 濺.tiễn, như "tiễn (tung toé)" (gdhn)
Nghĩa của 溅 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: TIỄN
bắn; toé; bắn toé; tung toé。液体受冲击向四外射出。
溅了一身泥。
toé bùn.
Ghi chú: 另见jiān"浅"
Từ ghép:
溅落
Chữ gần giống với 溅:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Dị thể chữ 溅
濺,
Tự hình:

Pinyin: jian4;
Việt bính: cin5;
践 tiễn
Nghĩa Trung Việt của từ 践
Giản thể của chữ 踐.tiễn, như "tiễn đạp (dẫm đạp), tiễn ước (lời hứa)" (gdhn)
Nghĩa của 践 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàn]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 12
Hán Việt: TIỄN
1. đạp; dẫm; giẫm。踩。
践踏。
đạp lên; giẫm lên.
2. thực hiện。履行;实行。
实践。
thực tiễn.
践约。
thực hiện lời hẹn ước.
Từ ghép:
践诺 ; 践踏 ; 践约 ; 践祚
Chữ gần giống với 践:
䟟, 䟠, 䟡, 䟢, 䟣, 䟥, 䟦, 䟧, 䟨, 䟩, 䟪, 䟫, 䟬, 䟭, 跅, 跆, 跋, 跌, 跎, 跏, 跑, 跔, 跕, 跖, 跗, 跙, 跚, 跛, 跞, 践, 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,Dị thể chữ 践
踐,
Tự hình:

Pinyin: jian1, jian3, jian4;
Việt bính: zin1;
煎 tiên, tiễn
Nghĩa Trung Việt của từ 煎
(Động) Rán, chiên.◎Như: tiên ngư 煎魚 rán cá, tiên đản 煎蛋 chiên trứng.
(Động) Sắc, nấu cô lại.
◎Như: tiên dược 煎藥 sắc thuốc.
(Động) Rèn, tôi luyện.
◇Chu Lễ 周禮: Cải tiên kim tích tắc bất háo 改煎金錫則不耗 (Đông quan khảo công kí 冬官考工記, Lật thị 栗氏) Đổi cách tôi luyện vàng thiếc thì không hao mất.
(Động) Làm cho khổ sở, bức bách.
◇Nhạc phủ thi tập 樂府詩集: Khủng bất nhậm ngã ý, Nghịch dĩ tiên ngã hoài 恐不任我意, 逆以煎我懷 (Tiêu Trọng Khanh thê 焦仲卿妻) Sợ không theo ý ta, Chắc sẽ làm khổ sở lòng ta.Một âm là tiễn.
(Động) Ngâm, dầm.
◎Như: mật tiễn 蜜煎 thức ăn ngâm mật, đường.
§ Cũng viết là mật tiễn 蜜餞, mật tí 蜜漬.
chiên, như "chiên xào" (gdhn)
tiên, như "tiên (chiên, nấu nhỏ lửa)" (gdhn)
Nghĩa của 煎 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: TIÊN, TIẾN
1. rán; chiên。烹饪方法,锅里放少量的油,加热后,把食物放进去使表面变成黄色。
煎鱼。
chiên cá.
煎豆腐。
chiên đậu hủ.
2. sắc; sao; pha。把东西放在水里煮,使所含的成分进入水中。
煎茶。
pha trà.
煎药。
sắc thuốc.
3. nước; lần (lượng từ, chỉ số lần sắc thuốc)。量词,中药煎汁的次数。
头煎。
nước đầu.
二煎。
nước thuốc thứ hai.
这病吃一煎药就好。
bệnh này uống một nước thuốc sắc thì sẽ khoẻ ngay.
Từ ghép:
煎熬 ; 煎饼
Chữ gần giống với 煎:
㮡, 㷎, 㷏, 㷐, 㷑, 㷒, 㷓, 㷔, 㷕, 㷖, 㷗, 㷘, 㷙, 㷚, 㷛, 㷝, 煁, 煃, 煅, 煆, 煇, 煉, 煊, 煌, 煍, 煎, 煏, 煒, 煖, 煙, 煜, 煝, 煞, 煟, 煠, 煢, 煣, 煤, 煥, 煦, 照, 煨, 煩, 煬, 煲, 煳, 煴, 煸, 煺, 煉, 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,Tự hình:

Pinyin: jian3;
Việt bính: zin2;
谫 tiễn
Nghĩa Trung Việt của từ 谫
Giản thể của chữ 譾.Nghĩa của 谫 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: TIỄN
书
nông cạn; thiển cận。浅薄。
Từ ghép:
谫陋
Tự hình:

Pinyin: jian4, jian3;
Việt bính: zin3
1. [暗箭] ám tiễn 2. [火箭] hỏa tiễn 3. [令箭] lệnh tiễn 4. [冷箭] lãnh tiễn 5. [傳箭] truyền tiễn;
箭 tiễn
Nghĩa Trung Việt của từ 箭
(Danh) Tên một giống tre nhỏ mà cứng, có thể dùng làm cán tên.(Danh) Mũi tên (bắn đi bằng cung).
◎Như: trường tiễn 長箭 mũi tên dài.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Chu Thông chiết tiễn vi thệ 周通折箭為誓 (Đệ ngũ hồi) Chu Thông bẻ mũi tên thề.
(Danh) Lậu tiễn 漏箭 đồ dùng trong hồ để tính thời khắc ngày xưa.
(Danh) Một thứ thẻ để đánh bạc thời xưa.
(Danh) Lượng từ: khoảng cách một tầm tên.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Bào liễu nhất tiễn đa lộ 跑了一箭多路 (Đệ nhất hồi) Chạy được hơn một tầm tên đường.
(Danh) Lượng từ: một thân cây hoa lan gọi là nhất tiễn 一箭.
◇Hứa Địa San 許地山: Ngã hồi đầu khán, kỉ tiễn lan hoa tại nhất cá Nhữ diêu bát thượng khai trước 我回頭看, 幾箭蘭花在一個汝窯缽上開着 (Không san linh vũ 空山靈雨, Tiếu 笑) Tôi quay đầu nhìn, mấy cành hoa lan trên cái chén bằng sứ Nhữ Châu đã nở.
tiễn, như "cung tiễn; hoả tiễn" (vhn)
tên, như "mũi tên" (btcn)
Nghĩa của 箭 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: TIỄN
tên; mũi tên (để bắn)。古代兵器,长约二三尺的细杆装上尖头,杆的末梢附有羽毛,搭在弓弩上发射。
Từ ghép:
箭靶子 ; 箭步 ; 箭垛子 ; 箭楼 ; 箭石 ; 箭头 ; 箭在弦上 ; 箭猪 ; 箭镞
Chữ gần giống với 箭:
䈎, 䈏, 䈐, 䈑, 䈒, 䈓, 䈔, 䈕, 䈖, 䈗, 䈘, 䈙, 䈚, 䈛, 䈜, 䈝, 䈞, 䈟, 䈠, 䈡, 䈢, 䈣, 䈤, 䈥, 䈦, 䈧, 箭, 箯, 箱, 箲, 箳, 箴, 箹, 箻, 箼, 箾, 篁, 範, 篆, 篇, 篋, 篌, 篏, 篑, 篓, 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,Tự hình:

Pinyin: jian3;
Việt bính: zin2;
翦 tiễn
Nghĩa Trung Việt của từ 翦
(Danh) Cái kéo.(Danh) Lượng từ: cành hoa.
◎Như: nhất tiễn mai 一翦梅 một cành mai.
(Động) Xén, cắt.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhất tịch, độc Hán Thư chí bát quyển, quyển tương bán, kiến sa tiễn mĩ nhân giáp tàng kì trung 一夕, 讀漢書至八卷, 卷將半, 見紗翦美人夾藏其中 (Thư si 書癡) Một tối, đọc sách Hán Thư đến quyển tám, sắp đến nửa quyển, thì thấy hình mĩ nhân cắt bằng lụa, kẹp ở trong đó.
(Động) Phát sạch, diệt, trừ.
◎Như: tiễn diệt 翦滅 trừ cho hết.
◇Thi Kinh 詩經: Cư kì chi dương, Thật thủy tiễn Thương 居岐之陽, 實始翦商 (Lỗ tụng 魯頌, Bí cung 閟宮) Ở phía nam núi Kì, Thật sự bắt đầu tiêu diệt nhà Thương.
(Động)
§ Thông tiễn 踐.
(Tính) Nông.
§ Thông thiển 淺.
(Tính) Nhạt, sắc nhạt.
§ Thông thiển 淺.
§ Ghi chú: Tục quen viết là 剪.
tiễn, như "tiễn (cái kéo; cắt)" (gdhn)
Nghĩa của 翦 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: TIỄN
1. cái kéo。同"剪"。
2. họ Tiễn。(Jiǎn)姓。
Dị thể chữ 翦
剪,
Tự hình:

Pinyin: jian4, ji1;
Việt bính: cin5 zin6;
踐 tiễn
Nghĩa Trung Việt của từ 踐
(Động) Xéo, đạp, giẫm vào.◎Như: tiễn đạp 踐踏 giẫm lên.
◇Tam quốc chí 三國志: Thường viễn tị lương điền, bất tiễn miêu giá 常遠避良田, 不踐苗稼 (Tôn Đăng truyện 孫登傳) Thường tránh xa ruộng tốt, không giẫm lên mầm non mạ lúa.
(Động) Lên (ngôi), đăng (ngôi).
◎Như: tiễn tộ 踐祚 lên ngôi vua.
(Động) Tuân theo, noi.
◇Luận Ngữ 論語: Tử Trương vấn thiện nhân chi đạo. Tử viết: Bất tiễn tích, diệc bất nhập ư thất 子張問善人之道. 子曰: 不踐跡, 亦不入於室 (Tiên tiến 先進) Tử Trương hỏi thế nào là người thiện. Khổng tử đáp: (Ấy là người) Không theo vết cũ (của cổ nhân, mà cũng tốt), nhưng không đạt đến mức tinh vi của đạo.
(Động) Thực hành, thi hành.
◎Như: tiễn ước 踐約 thực hành lời ước, tiễn ngôn 踐言 làm đúng như lời đã nói.
(Danh) Hàng lối.
◇Thi Kinh 詩經: Biên đậu hữu tiễn 籩豆有踐 (Tiểu nhã 小雅, Phạt mộc 伐木) Những đĩa thức ăn (được bày ra) có hàng lối.
tiễn, như "tiễn đạp (dẫm đạp), tiễn ước (lời hứa)" (gdhn)
Chữ gần giống với 踐:
䟼, 䟾, 䟿, 䠀, 䠁, 䠂, 䠃, 䠄, 䠅, 䠆, 䠇, 䠈, 䠉, 䠊, 䠋, 踏, 踐, 踒, 踔, 踖, 踘, 踜, 踝, 踞, 踟, 踠, 踡, 踢, 踣, 踤, 踥, 踦, 踧, 踨, 踩, 踪, 踬, 踮, 踯, 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,Dị thể chữ 踐
践,
Tự hình:

Pinyin: qian2, jian3;
Việt bính: cin2 cin4 zin2
1. [不名一錢] bất danh nhất tiền 2. [本錢] bổn tiền 3. [賠錢貨] bồi tiền hóa 4. [工錢] công tiền 5. [紙錢] chỉ tiền 6. [傭錢] dung tiền 7. [學課錢] học khóa tiền 8. [儭錢] sấn tiền;
錢 tiền, tiễn
Nghĩa Trung Việt của từ 錢
(Danh) Đồng tiền, dùng các loài kim đúc ra từng đồng để tiêu gọi là tiền.◎Như: duyên tiền 鉛錢 tiền kẽm, ngân tiền 銀錢 đồng tiền đúc bằng bạc.
(Danh) Tiền tài nói chung.
◎Như: trị tiền 值錢 đáng tiền, hữu tiền hữu thế 有錢有勢 có tiền bạc có thế lực.
(Danh) Phí tổn, khoản tiêu dùng.
◎Như: xa tiền 車錢 tiền xe, phạn tiền 飯錢 tiền cơm.
(Danh) Đồng cân, mười đồng cân là một lạng.
(Danh) Họ Tiền.
(Tính) Dùng để đựng tiền.
◎Như: tiền bao 錢包 bao đựng tiền, tiền quỹ 錢櫃 tủ cất giữ tiền, tiền đồng 錢筒 ống đựng tiền.Một âm là tiễn.
(Danh) Cái thuổng (một nông cụ thời xưa).
tiền, như "tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ" (vhn)
Chữ gần giống với 錢:
䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,Tự hình:

Pinyin: jian4;
Việt bính: zin3
1. [飲餞] ẩm tiễn;
餞 tiễn
Nghĩa Trung Việt của từ 餞
(Động) Làm tiệc để đưa chân người đi xa.◎Như: tiễn biệt 餞別 tiễn đưa.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tam cá đầu lĩnh khổ lưu bất trụ, tố liễu tống lộ diên tịch tiễn hành 三個頭領苦留不住, 做了送路筵席餞行 (Đệ tam thập nhị hồi) Ba vị đầu lĩnh cố giữ lại không được, bèn đặt tiệc tiễn hành.
(Động) Đưa đi.
◎Như: tiễn dư hàn 餞餘寒 tống tiễn cái lạnh còn rớt lại.
(Danh) Mứt (các thứ quả ngâm đường).
◎Như: mật tiễn 蜜餞 mứt.
tiễn, như "tiễn biệt, tiễn đưa" (vhn)
Dị thể chữ 餞
饯,
Tự hình:

U+6FFA, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: jian4, jian1, zan4;
Việt bính: zin1 zin3;
濺 tiễn, tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 濺
(Động) Tung tóe.◎Như: lãng hoa tứ tiễn 浪花四濺 hoa sóng tung tóe khắp chung quanh.
(Động) Thấm ướt.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Thanh Đàm thôi biệt duệ, Nhị Thủy tiễn hành khâm 清潭催別袂, 珥水濺行襟 (Thanh Trì phiếm chu nam hạ 清池汎舟南下) (Vừa) giục giã chia tay ở Thanh Đàm, (Mà giờ đây) nước sông Nhị đã vấy ướt áo người đi.Một âm là tiên. (Trạng thanh) Tiên tiên 濺濺 tiếng nước chảy ve ve.
◇Vô danh thị 無名氏: Đãn văn Hoàng Hà lưu thủy minh tiên tiên 但聞黃河流水鳴濺濺 (Mộc lan 木蘭) Chỉ nghe nước sông Hoàng Hà chảy kêu ve ve.
(Phó) Tiên tiên 濺濺 nước chảy nhanh.
◇Lí Đoan 李端: Bích thủy ánh đan hà, Tiên tiên độ thiển sa 碧水映丹霞, 濺濺度淺沙 (San hạ tuyền 山下泉) Nước biếc chiếu ráng đỏ, Ào ào chảy qua bãi cát cạn.
tiễn, như "tiễn (tung toé)" (gdhn)
Chữ gần giống với 濺:
㵽, 㵾, 㵿, 㶀, 㶁, 濺, 濼, 濾, 瀂, 瀅, 瀆, 瀉, 瀋, 瀌, 瀍, 瀏, 瀐, 瀑, 瀒, 瀓, 瀔, 濾, 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,Dị thể chữ 濺
溅,
Tự hình:

Pinyin: jian3;
Việt bính: zin2;
謭 tiễn
Nghĩa Trung Việt của từ 謭
§ Cũng như tiễn 譾.
tiễn, như "tiễn (nông nổi, hẹp hòi)" (gdhn)
Dị thể chữ 謭
谫,
Tự hình:

Pinyin: jian3;
Việt bính: zin2;
譾 tiễn
Nghĩa Trung Việt của từ 譾
(Tính) Nông nổi, hẹp hòi, thiển bạc.◎Như: kiến thức tiễn lậu 見識譾陋 hiểu biết hẹp hòi. ★Tương phản: tinh thâm 精深, uyên bác 淵博.
tiễn, như "tiễn (nông nổi, hẹp hòi)" (gdhn)
Nghĩa của 譾 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 22
Hán Việt:
xem "谫"。见"谫"。
Tự hình:

Dịch tiễn sang tiếng Trung hiện đại:
欢送 《高兴地送别(多用集会方式)。》người đến tiễn rất đông.前来欢送的人很多。
握别 《握手分别。》
送别 《送行。》
箭 《古代兵器, 长约二三尺的细杆装上尖头, 杆的末梢附有羽毛, 搭在弓弩上发射。》
践 《人们改造自然和改造社会的有意识的活动。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiễn
| tiễn | 剪: | tiễn (cái kéo; cắt); tiễn trừ |
| tiễn | 湔: | xem tiên |
| tiễn | 溅: | tiễn (tung toé) |
| tiễn | 濺: | tiễn (tung toé) |
| tiễn | 箭: | cung tiễn; hoả tiễn |
| tiễn | 𦑦: | tiễn (cái kéo; cắt) |
| tiễn | 翦: | tiễn (cái kéo; cắt) |
| tiễn | 謭: | tiễn (nông nổi, hẹp hòi) |
| tiễn | 譾: | tiễn (nông nổi, hẹp hòi) |
| tiễn | 践: | tiễn đạp (dẫm đạp), tiễn ước (lời hứa) |
| tiễn | 踐: | tiễn đạp (dẫm đạp), tiễn ước (lời hứa) |
| tiễn | : | tiễn biệt, tiễn đưa |
| tiễn | 饯: | tiễn biệt, tiễn đưa |
| tiễn | 餞: | tiễn biệt, tiễn đưa |
Gới ý 35 câu đối có chữ tiễn:
鳳閣鸞幃並燿輝題葉題名共羨休聲疊疊,鹿鳴麟趾同賡詠宜家宜國爭誇喜事重重
Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng
Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran
飄香推桂子喜圜橋得路萬里九霄應比翼,舉案羨蘭孫快繡閣崔粧一堂三代慶齊眉
Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my
Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

Tìm hình ảnh cho: tiễn Tìm thêm nội dung cho: tiễn
