Từ: 診斷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 診斷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chẩn đoán
Xem xét bệnh tình.

Nghĩa của 诊断 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěnduàn] chẩn đoán bệnh。在检查病人的症状之后判定病人的病症及其发展情况。
诊断书
giấy chẩn đoán bệnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 診

chẩn:chẩn đoán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斷

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
診斷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 診斷 Tìm thêm nội dung cho: 診斷