Từ: 阔气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阔气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阔气 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuòqì] xa hoa; xa xỉ; sang trọng; lộng lẫy; phung phí。豪华奢侈。
摆阔气。
sống xa xỉ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阔

khoát:dứt khoát; khoát đạt
khoắt:khuya khoắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
阔气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阔气 Tìm thêm nội dung cho: 阔气