Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 气 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 气, chiết tự chữ KHÍ, KHẤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 气:

气 khí, khất

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 气

Chiết tự chữ khí, khất bao gồm chữ 乞 一 hoặc 丿 一 一 乙 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 气 cấu thành từ 2 chữ: 乞, 一
  • gật, khí, khất, khắt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • 2. 气 cấu thành từ 4 chữ: 丿, 一, 一, 乙
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • hắt, lớt, át, ất, ắc, ắt, ặc
  • khí, khất [khí, khất]

    U+6C14, tổng 4 nét, bộ Khí 气
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 氣;
    Pinyin: qi4, xi4;
    Việt bính: hei3;

    khí, khất

    Nghĩa Trung Việt của từ 气

    (Danh) Hơi mây.Một âm là khất.

    (Động)
    Xin.
    § Nguyên là chữ khất
    .Giản thể của chữ .
    khí, như "không khí, khí quyển" (gdhn)

    Nghĩa của 气 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (氣)
    [qì]
    Bộ: 气 - Khí
    Số nét: 4
    Hán Việt: KHÍ
    1. khí; hơi。气体。
    毒气。
    hơi độc.
    煤气。
    khí than.
    沼气。
    khí Mê-tan.
    2. không khí。特指空气。
    气压。
    khí áp.
    打开窗子透一透气。
    mở cửa sổ để thông khí.
    3. hơi thở。(气儿)呼吸时出入的气。
    没气儿了。
    hết hơi.
    上气不接下气。
    thở đứt cả hơi; thở hồng hộc.
    4. hiện tượng nóng lạnh。指自然界冷热阴晴等现象。
    天气。
    thời tiết.
    气候。
    khí hậu.
    气象。
    khí tượng.
    秋高气爽。
    trời thu cao mát.
    5. mùi。味儿。
    香气。
    mùi thơm.
    臭气。
    mùi thối.
    6. tinh thần; khí thế。人的精神状态。
    勇气。
    dũng khí.
    朝气勃勃。
    khí thế bừng bừng.
    7. tác phong。人的作风习气。
    官气。
    quan cách; vẻ quan liêu.
    娇气。
    dáng điệu dịu dàng.
    8. bực bội; nổi cáu; phát bực。生气;发怒。
    他气得直哆嗦。
    anh ấy tức đến phát run lên cầm cập.
    9. làm phát cáu; làm bực bội。使人生气。
    故意气他一下。
    cố tình chọc tức hắn ta.
    你别气我了!
    anh đừng chọc tức tôi nữa.
    10. đè nén; chèn ép; ức hiếp; bắt nạt。欺负;欺压。
    再也不受资本家的气了。
    không còn phải chịu sự ức hiếp của nhà tư bản nữa.
    11. sức lực。中医指人体内能使各器官正常地发挥机能的原动力。
    元气。
    nguyên khí.
    气虚。
    chứng khí hư (cách gọi của đông y).
    12. bệnh khí ( đông y chỉ một số bệnh)。中医指某种病象。
    湿气。
    thấp khí.
    痰气。
    đàm khí.
    Từ ghép:
    气昂昂 ; 气包子 ; 气泵 ; 气不忿儿 ; 气冲冲 ; 气冲霄汉 ; 气喘 ; 气锤 ; 气度 ; 气短 ; 气氛 ; 气愤 ; 气腹 ; 气概 ; 气割 ; 气根 ; 气功 ; 气臌 ; 气管 ; 气锅 ; 气焊 ; 气候 ; 气呼呼 ; 气急 ; 气急败坏 ; 气节 ; 气孔 ; 气力 ; 气量 ; 气流 ; 气楼 ; 气轮机 ; 气煤 ; 气门 ; 气门心 ; 气囊 ; 气恼 ; 气馁 ; 气派 ; 气泡 ; 气魄 ; 气枪 ; 气球 ; 气桑 ; 气色 ; 气势 ; 气势汹汹 ; 气数 ; 气态 ; 气体 ;
    气田 ; 气筒 ; 气头上 ; 气团 ; 气味 ; 气温 ; 气息 ; 气象 ; 气象台 ; 气象万千 ; 气象学 ; 气性 ; 气胸 ; 气咻咻 ; 气吁吁 ; 气虚 ; 气旋 ; 气压 ; 气压表 ; 气眼 ; 气焰 ; 气宇 ; 气运 ; 气韵 ; 气质 ; 气壮山河

    Chữ gần giống với 气:

    ,

    Dị thể chữ 气

    , ,

    Chữ gần giống 气

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 气 Tự hình chữ 气 Tự hình chữ 气 Tự hình chữ 气

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

    khí:không khí, khí quyển
    气 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 气 Tìm thêm nội dung cho: 气