Chữ 疥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疥, chiết tự chữ GIỚI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疥:

疥 giới

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 疥

Chiết tự chữ giới bao gồm chữ 病 介 hoặc 疒 介 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 疥 cấu thành từ 2 chữ: 病, 介
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • giới
  • 2. 疥 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 介
  • nạch
  • giới
  • giới [giới]

    U+75A5, tổng 9 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jie4;
    Việt bính: gaai3;

    giới

    Nghĩa Trung Việt của từ 疥

    (Danh) Giới sang bệnh ghẻ lở, lác. ☆Tương tự: giới lại , giới lệ , giới tiển .

    (Danh)

    § Thông giai bệnh sốt rét cách nhật.
    giới, như "dương giới tiển (bệnh cừu nổi da sần sùi)" (gdhn)

    Nghĩa của 疥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiè]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 9
    Hán Việt: GIỚI
    mụn ghẻ; ghẻ。疥疮。
    Từ ghép:
    疥虫 ; 疥疮 ; 疥蛤蟆

    Chữ gần giống với 疥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵊, 𤵌, 𤵕, 𤵖,

    Chữ gần giống 疥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 疥 Tự hình chữ 疥 Tự hình chữ 疥 Tự hình chữ 疥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 疥

    giới:dương giới tiển (bệnh cừu nổi da sần sùi)
    疥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 疥 Tìm thêm nội dung cho: 疥