Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chênh trong tiếng Việt:
["- t. 1 Có một bên cao, một bên thấp, nằm nghiêng so với vị trí bình thường trên một mặt bằng. Bàn kê chênh. Bóng trăng chênh. 2 Cao thấp khác nhau, không bằng nhau, không ngang nhau. Chênh nhau vài tuổi. Giá hàng chênh nhau nhiều."]Dịch chênh sang tiếng Trung hiện đại:
差 《不相同; 不相合。》倾侧; 偏侧 《偏斜。》不等 《不一样; 不齐。》
giá cả chênh nhau.
价格高低不等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chênh
| chênh | 𫤎: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chênh | 崢: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chênh | 征: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chênh | 𦲵: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chênh | 邅: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |

Tìm hình ảnh cho: chênh Tìm thêm nội dung cho: chênh
