Từ: chênh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chênh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chênh

Nghĩa chênh trong tiếng Việt:

["- t. 1 Có một bên cao, một bên thấp, nằm nghiêng so với vị trí bình thường trên một mặt bằng. Bàn kê chênh. Bóng trăng chênh. 2 Cao thấp khác nhau, không bằng nhau, không ngang nhau. Chênh nhau vài tuổi. Giá hàng chênh nhau nhiều."]

Dịch chênh sang tiếng Trung hiện đại:

《不相同; 不相合。》倾侧; 偏侧 《偏斜。》
不等 《不一样; 不齐。》
giá cả chênh nhau.
价格高低不等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chênh

chênh𫤎:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chênh𦲵:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chênh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chênh Tìm thêm nội dung cho: chênh