đê hạ
Thấp, dưới mức bình thường (số lượng, trình độ...).
◎Như:
sanh sản lực đê hạ
生產力低下 sức sản xuất thấp.Kém, thấp hèn, đê tiện (địa vị, đạo đức, tư tưởng...). ★Tương phản:
cao thượng
高上,
cao thượng
高尚.
Nghĩa của 低下 trong tiếng Trung hiện đại:
能力低下
năng lực kém
技术水平低下。
trình độ kỹ thuật kém
2. thấp kém; thấp hèn; dung tục; hèn hạ; đê tiện。(品质、格调等)低俗。
情趣低下
tình cảm thấp hèn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 低
| đay | 低: | đay đảy; đay nghiến |
| đây | 低: | ai đấy; đây đó; giờ đây |
| đê | 低: | đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |

Tìm hình ảnh cho: 低下 Tìm thêm nội dung cho: 低下
