Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 顳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顳, chiết tự chữ NHIẾP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顳:
顳
Biến thể giản thể: 颞;
Pinyin: nie4;
Việt bính: nip6;
顳 nhiếp
nhiếp, như "nhiếp (thái dương)" (gdhn)
Pinyin: nie4;
Việt bính: nip6;
顳 nhiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 顳
(Danh) Nhiếp nhu 顳顬 màng tang, thái dương (xương đầu bên vành tai).nhiếp, như "nhiếp (thái dương)" (gdhn)
Chữ gần giống với 顳:
顳,Dị thể chữ 顳
颞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顳
| nhiếp | 顳: | nhiếp (thái dương) |

Tìm hình ảnh cho: 顳 Tìm thêm nội dung cho: 顳
