Chữ 顳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顳, chiết tự chữ NHIẾP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顳:

顳 nhiếp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 顳

Chiết tự chữ nhiếp bao gồm chữ 聶 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

顳 cấu thành từ 2 chữ: 聶, 頁
  • chiệp, nhiếp, niếp
  • hiệt, hệt
  • nhiếp [nhiếp]

    U+9873, tổng 27 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: nie4;
    Việt bính: nip6;

    nhiếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 顳

    (Danh) Nhiếp nhu màng tang, thái dương (xương đầu bên vành tai).
    nhiếp, như "nhiếp (thái dương)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 顳:

    ,

    Dị thể chữ 顳

    ,

    Chữ gần giống 顳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 顳 Tự hình chữ 顳 Tự hình chữ 顳 Tự hình chữ 顳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 顳

    nhiếp:nhiếp (thái dương)
    顳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 顳 Tìm thêm nội dung cho: 顳