Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
từ điển
Văn từ điển nhã.Bộ sách công cụ dùng để tra âm nghĩa từ ngữ.
Nghĩa của 辞典 trong tiếng Trung hiện đại:
[cídiǎn] từ điển; từ điển chuyên đề。收集词汇加以解释供人检查参考的工具书。见〖词典〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辭
| từ | 辭: | từ điển; cáo từ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 典
| điếng | 典: | đau điếng, chết điếng |
| điển | 典: | điển cố, điển tích; điển hình; tự điển |
| đến | 典: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |

Tìm hình ảnh cho: 辭典 Tìm thêm nội dung cho: 辭典
