Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 回来 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回来:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 回来 trong tiếng Trung hiện đại:

[huílái] về; trở về; trở lại; quay về。从别处到原来的地方来。
他刚从外地回来。
anh ấy mới đi xa về.
他每天早晨出去,晚上才回来。
hằng ngày anh ấy đi từ sáng sớm, tối mịt mới quay về.
trở lại; trở về; quay về (dùng sau động từ)。用在动词后,表示到原来的地方来。
跑回来。
chạy trở lại.
把借出的书要回来。
đòi lại sách đã cho mượn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt
回来 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回来 Tìm thêm nội dung cho: 回来