Cao su chống va đập cửa
Nghĩa chê trong tiếng Việt:
["- đgt. Đánh giá thấp, không cho là phải, là tốt: Ai cũng chê nó xấu Cao chê ngỏng, thấp chê lùn, Béo chê béo trục béo tròn, Gầy chê xương sống xương sườn phơi ra (tng.)."]Dịch chê sang tiếng Trung hiện đại:
贬 《指出缺点, 给予不好的评价。》见笑 《笑话(我)。》đó là chút công việc tôi mới học được, xin anh đừng chê.
这是我刚学会的一点粗活儿, 你可别见笑。 嫌; 嫌恶 《厌恶; 不满意。》
mọi người đều chê anh ấy nóng tính quá.
大家都嫌 他脾气太急。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chê
| chê | 吱: | chê bai, chê cười; chán chê |

Tìm hình ảnh cho: chê Tìm thêm nội dung cho: chê
