Từ: dạt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dạt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dạt

Nghĩa dạt trong tiếng Việt:

["- 1 đgt. Bị xô đẩy về một phía, một nơi nào: Bè dạt vào bờ bèo dạt mây trôị","- 2 tt. Dãn thưa ra: tấm áo mặc lâu ngày, vải dạt hết."]

Dịch dạt sang tiếng Trung hiện đại:

走纱。Loại vải này giặt là dạt đi ngay.
这种布一洗就走纱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dạt

dạt𢩮:dạt dào; phiêu dạt, trôi dạt
dạt:dạt dào; phiêu dạt, trôi dạt
dạt:dạt dào; phiêu dạt, trôi dạt
dạt𣼸:dạt dào; phiêu dạt, trôi dạt
dạt:dạt dào; phiêu dạt, trôi dạt
dạt𪁄: 
dạt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dạt Tìm thêm nội dung cho: dạt