Chữ 劉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劉, chiết tự chữ LƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劉:

劉 lưu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 劉

劉

Chiết tự chữ 劉

Chiết tự chữ lưu bao gồm chữ 卯 金 刀 hoặc 卯 金 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 劉 cấu thành từ 3 chữ: 卯, 金, 刀
  • 卯 mão, méo, mẫu, mẹo, mẻo
  • 金 ghim, găm, kim
  • 刀 dao, đao, đeo
  • 2. 劉 cấu thành từ 3 chữ: 卯, 金, 刂
  • 卯 mão, méo, mẫu, mẹo, mẻo
  • 金 ghim, găm, kim
  • 刂 đao, đao đứng
  • lưu [lưu]

    U+5289, tổng 15 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 刘;
    Pinyin: liu2, jian3;
    Việt bính: lau4;

    劉 lưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 劉

    (Danh) Một loại vũ khí thời xưa như cái búa (phủ 斧, việt 鉞).

    (Danh)
    Họ Lưu.
    ◎Như: Lưu Linh 劉伶.

    (Động)
    Giết.
    ◇Thư Kinh 書經: Trọng ngã dân, vô tận lưu 重我民, 無盡劉 (Bàn Canh thượng 盤庚上) Tôn trọng dân ta, đừng giết hết.

    (Tính)
    Cành lá thưa thớt, tiêu điều.
    lưu, như "họ lưu, lưu manh" (vhn)

    Chữ gần giống với 劉:

    㔊, 劆, 劇, 劈, 劉, 劊, 劌, 劍, 劎, 劏, 劉, 𠟲, 𠟸, 𠟹,

    Dị thể chữ 劉

    刘,

    Chữ gần giống 劉

    钊, 剩, 剢, 剣, 剤, 剥, 剦, 剧, 剨, 懰,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 劉 Tự hình chữ 劉 Tự hình chữ 劉 Tự hình chữ 劉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 劉

    lưu劉:họ lưu, lưu manh
    劉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 劉 Tìm thêm nội dung cho: 劉