Chữ 羊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羊, chiết tự chữ DƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羊:

羊 dương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 羊

Chiết tự chữ dương bao gồm chữ 丷 三 丨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

羊 cấu thành từ 3 chữ: 丷, 三, 丨
  • bát
  • tam, tám
  • cổn
  • dương [dương]

    U+7F8A, tổng 6 nét, bộ Dương 羊
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yang2;
    Việt bính: joeng4
    1. [飲羊] ẩm dương;

    dương

    Nghĩa Trung Việt của từ 羊

    (Danh) Dê, cừu.
    ◎Như: sơn dương
    con dê, miên dương 綿 con cừu.

    (Danh)
    Họ Dương.Một âm là tường.

    (Tính)

    § Thông tường .
    ◎Như: cát tuờng như ý .
    dương, như "con sơn dương" (vhn)

    Nghĩa của 羊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yáng]Bộ: 羊 (羋) - Dương
    Số nét: 6
    Hán Việt: DƯƠNG

    1. dê; cừu。哺乳动物,反刍类,一般头上有一对角,分山羊、绵羊、羚羊等多种。
    2. họ Dương。姓。
    Từ ghép:
    羊肠小道 ; 羊齿 ; 羊痘 ; 羊肚儿手巾 ; 羊肚蕈 ; 羊羔 ; 羊羹 ; 羊工 ; 羊倌 ; 羊毫 ; 羊胡子草 ; 羊角 ; 羊角风 ; 羊毛 ; 羊毛疔 ; 羊膜 ; 羊皮纸 ; 羊水 ; 羊桃 ; 羊痫风 ; 羊踯躅

    Chữ gần giống với 羊:

    , 𦍌,

    Chữ gần giống 羊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 羊 Tự hình chữ 羊 Tự hình chữ 羊 Tự hình chữ 羊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 羊

    dương:con sơn dương
    羊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 羊 Tìm thêm nội dung cho: 羊