Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 羊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羊, chiết tự chữ DƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羊:
羊
Pinyin: yang2;
Việt bính: joeng4
1. [飲羊] ẩm dương;
羊 dương
Nghĩa Trung Việt của từ 羊
(Danh) Dê, cừu.◎Như: sơn dương 山羊 con dê, miên dương 綿羊 con cừu.
(Danh) Họ Dương.Một âm là tường.
(Tính)
§ Thông tường 祥.
◎Như: cát tuờng như ý 吉羊如意.
dương, như "con sơn dương" (vhn)
Nghĩa của 羊 trong tiếng Trung hiện đại:
[yáng]Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 6
Hán Việt: DƯƠNG
名
1. dê; cừu。哺乳动物,反刍类,一般头上有一对角,分山羊、绵羊、羚羊等多种。
2. họ Dương。姓。
Từ ghép:
羊肠小道 ; 羊齿 ; 羊痘 ; 羊肚儿手巾 ; 羊肚蕈 ; 羊羔 ; 羊羹 ; 羊工 ; 羊倌 ; 羊毫 ; 羊胡子草 ; 羊角 ; 羊角风 ; 羊毛 ; 羊毛疔 ; 羊膜 ; 羊皮纸 ; 羊水 ; 羊桃 ; 羊痫风 ; 羊踯躅
Số nét: 6
Hán Việt: DƯƠNG
名
1. dê; cừu。哺乳动物,反刍类,一般头上有一对角,分山羊、绵羊、羚羊等多种。
2. họ Dương。姓。
Từ ghép:
羊肠小道 ; 羊齿 ; 羊痘 ; 羊肚儿手巾 ; 羊肚蕈 ; 羊羔 ; 羊羹 ; 羊工 ; 羊倌 ; 羊毫 ; 羊胡子草 ; 羊角 ; 羊角风 ; 羊毛 ; 羊毛疔 ; 羊膜 ; 羊皮纸 ; 羊水 ; 羊桃 ; 羊痫风 ; 羊踯躅
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羊
| dương | 羊: | con sơn dương |

Tìm hình ảnh cho: 羊 Tìm thêm nội dung cho: 羊
