Từ: sẵn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sẵn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sẵn

Nghĩa sẵn trong tiếng Việt:

["- I t. 1 Ở trạng thái có thể sử dụng hoặc hành động được ngay, do đã được chuẩn bị. Bán quần áo may sẵn. Cơm đã có sẵn. Đứng sẵn, chờ lệnh. Cứ sẵn nếp cũ mà làm. 2 Có nhiều đến mức cần bao nhiêu cũng có thể có ngay bấy nhiêu. Dạo này hàng hoá sẵn lắm. Mùa hè sẵn hoa quả. Sẵn tiền trong tay, muốn mua gì chẳng được.","- II k. (kng.). Nhân tiện có. có anh ở đây, ta bàn một số việc. Sẵn có xe, mời anh cùng đi."]

Dịch sẵn sang tiếng Trung hiện đại:


《富有; 拥有。》
sẵn có mấy con gia súc.
趁几头牲口。 预; 豫; 预备 《预先; 事先。》
chuẩn bị sẵn
预备。
现成; 现成儿; 原有; 固有 《已经准备好, 不用临时做或找的; 原有的。》
lời nói sẵn
现成话。
充足; 有的是 《多到能满足需要(多用于比较具体的事物)。》
趁便; 顺便 《乘做某事的方便(做另一事)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sẵn

sẵn𫤢: 
sẵn:sẵn sàng
sẵn𬎻:sẵn sàng
sẵn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sẵn Tìm thêm nội dung cho: sẵn