Cao su chống va đập cửa

Chữ 産 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 産, chiết tự chữ SẢN, SẴN, SỞN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 産:

産 sản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 産

Chiết tự chữ sản, sẵn, sởn bao gồm chữ 产 生 hoặc 立 丿 生 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 産 cấu thành từ 2 chữ: 产, 生
  • sản
  • sanh, sinh, siêng, xinh, xênh
  • 2. 産 cấu thành từ 3 chữ: 立, 丿, 生
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • sanh, sinh, siêng, xinh, xênh
  • sản [sản]

    U+7523, tổng 11 nét, bộ Sinh 生
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chan3;
    Việt bính: ;

    sản

    Nghĩa Trung Việt của từ 産

    Một dạng của chữ sản .

    sản, như "sản xuất" (vhn)
    sẵn, như "sẵn sàng" (btcn)
    sởn, như "sởn sơ" (btcn)

    Chữ gần giống với 産:

    , ,

    Dị thể chữ 産

    ,

    Chữ gần giống 産

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 産 Tự hình chữ 産 Tự hình chữ 産 Tự hình chữ 産

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 産

    sản:sản xuất
    sẵn:sẵn sàng
    sởn:sởn sơ
    産 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 産 Tìm thêm nội dung cho: 産