Từ: 丽人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丽人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丽人 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìrén] mỹ nhân; mỹ nữ; người con gái đẹp。美貌的女子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丽

lệ:tráng lệ; diễm lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
丽人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丽人 Tìm thêm nội dung cho: 丽人