Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 铲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铲, chiết tự chữ SẠN, SẢN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铲:
铲
Biến thể phồn thể: 鏟;
Pinyin: chan3, ru2;
Việt bính: caan2;
铲 sạn
sản, như "sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)" (gdhn)
Pinyin: chan3, ru2;
Việt bính: caan2;
铲 sạn
Nghĩa Trung Việt của từ 铲
Giản thể của chữ 鏟.sản, như "sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)" (gdhn)
Nghĩa của 铲 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鏟、剷)
[chǎn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: SẢN
1. xẻng。(铲儿)铁制的用具,像簸箕或像平板,带长把。
煤铲。
xẻng xúc than.
锅铲。
xẻng cơm.
2. xúc; san (bằng xẻng)。用锹或铲撮取或清除。
铲煤。
xúc than.
把地铲平了。
đã dùng xẻng san bằng đất rồi.
Từ ghép:
铲车 ; 铲除 ; 铲平 ; 铲蹚 ; 铲土机 ; 铲运车 ; 铲子
[chǎn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: SẢN
1. xẻng。(铲儿)铁制的用具,像簸箕或像平板,带长把。
煤铲。
xẻng xúc than.
锅铲。
xẻng cơm.
2. xúc; san (bằng xẻng)。用锹或铲撮取或清除。
铲煤。
xúc than.
把地铲平了。
đã dùng xẻng san bằng đất rồi.
Từ ghép:
铲车 ; 铲除 ; 铲平 ; 铲蹚 ; 铲土机 ; 铲运车 ; 铲子
Chữ gần giống với 铲:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铲
鏟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铲
| sản | 铲: | sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng) |

Tìm hình ảnh cho: 铲 Tìm thêm nội dung cho: 铲
