Chữ 铲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铲, chiết tự chữ SẠN, SẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铲:

铲 sạn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 铲

Chiết tự chữ sạn, sản bao gồm chữ 金 产 hoặc 钅 产 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 铲 cấu thành từ 2 chữ: 金, 产
  • ghim, găm, kim
  • sản
  • 2. 铲 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 产
  • kim
  • sản
  • sạn [sạn]

    U+94F2, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鏟;
    Pinyin: chan3, ru2;
    Việt bính: caan2;

    sạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 铲

    Giản thể của chữ .
    sản, như "sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)" (gdhn)

    Nghĩa của 铲 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鏟、剷)
    [chǎn]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 14
    Hán Việt: SẢN
    1. xẻng。(铲儿)铁制的用具,像簸箕或像平板,带长把。
    煤铲。
    xẻng xúc than.
    锅铲。
    xẻng cơm.
    2. xúc; san (bằng xẻng)。用锹或铲撮取或清除。
    铲煤。
    xúc than.
    把地铲平了。
    đã dùng xẻng san bằng đất rồi.
    Từ ghép:
    铲车 ; 铲除 ; 铲平 ; 铲蹚 ; 铲土机 ; 铲运车 ; 铲子

    Chữ gần giống với 铲:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 铲

    ,

    Chữ gần giống 铲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铲 Tự hình chữ 铲 Tự hình chữ 铲 Tự hình chữ 铲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 铲

    sản:sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)
    铲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铲 Tìm thêm nội dung cho: 铲