Chữ 焚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 焚, chiết tự chữ PHÀN, PHẦN, PHẪN, PHỪNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焚:

焚 phần, phẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 焚

焚

Chiết tự chữ 焚

Chiết tự chữ phàn, phần, phẫn, phừng bao gồm chữ 林 火 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

焚 cấu thành từ 2 chữ: 林, 火
  • 林 lim, lom, lum, lâm, lùm, lăm, lầm
  • 火 hoả, hỏa
  • phần, phẫn [phần, phẫn]

    U+711A, tổng 12 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fen2, fen4;
    Việt bính: fan4
    1. [焚書坑儒] phần thư khanh nho;

    焚 phần, phẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 焚

    (Động) Đốt.
    ◎Như: phần hương 焚
    香 đốt hương.

    (Động)
    Nướng phạm nhân (một hình phạt thời xưa).
    ◇Chu Lễ 周禮: Phàm phàm sát kì thân giả phần chi 凡殺其親者焚之 (Thu quan 秋官, Chưởng lục 掌戮) Kẻ giết người thân của mình sẽ bị phạt nướng.

    (Tính)
    Khô, ráo, hanh.
    ◎Như: phần phong 焚風 gió hanh.Một âm là phẫn.

    (Động)
    Đổ ngã, bại hoại.
    § Thông phẫn 僨.

    phàn, như "phàn nàn" (gdhn)
    phần, như "phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy)" (gdhn)
    phừng, như "phừng phừng" (gdhn)

    Nghĩa của 焚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fén]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 12
    Hán Việt: PHẦN
    đốt; thắp; thiêu。烧。
    焚香
    đốt nhang; thắp hương
    玩火自焚
    đùa với lửa sẽ chết cháy; chơi dao có ngày đứt tay
    忧心如焚
    lòng lo âu như lửa đốt; vô cùng lo âu.
    Từ ghép:
    焚风 ; 焚膏继晷 ; 焚化 ; 焚毁 ; 焚琴煮鹤 ; 焚烧 ; 焚香

    Chữ gần giống với 焚:

    㷂, 㷃, 㷄, 㷅, 㷆, 㷇, 㷈, 㷉, 㷊, 㷋, 㷍, 焙, 焚, 焜, 焝, 焞, 焠, 無, 焦, 焩, 焭, 焮, 焯, 焰, 焱, 焴, 焵, 然, 焻, 焼, 焾, 焿, 煀, 煮, 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,

    Chữ gần giống 焚

    烂, 烲, 烦, 烧, 烨, 烩, 烪, 烫, 烬, 耿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 焚 Tự hình chữ 焚 Tự hình chữ 焚 Tự hình chữ 焚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 焚

    phàn焚:phàn nàn
    phần焚:phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy)
    phừng焚:phừng phừng
    焚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 焚 Tìm thêm nội dung cho: 焚