Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 媢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 媢, chiết tự chữ MẠO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 媢:
媢
Pinyin: mao4;
Việt bính: mou6;
媢 mạo
Nghĩa Trung Việt của từ 媢
(Động) Ghen ghét, ghen tị.◎Như: mạo tật 媢嫉 ghen ghét, dố kị.(Hình) Có tính ghen tị.
◎Như: mạo phụ 媢婦 người đàn bà hay ghen tị.
mạo, như "mạo tật (ghen ghét)" (gdhn)
Nghĩa của 媢 trong tiếng Trung hiện đại:
[mào]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 12
Hán Việt: MẠO
đố kị; ghen ghét。嫉妒。
媢嫉。
ghen ghét.
Số nét: 12
Hán Việt: MẠO
đố kị; ghen ghét。嫉妒。
媢嫉。
ghen ghét.
Chữ gần giống với 媢:
㛮, 㛯, 㛰, 㛱, 㛲, 㛳, 㛴, 㛵, 㛶, 㛷, 㛸, 㛹, 㛺, 㛻, 㛼, 㛽, 㛾, 㛿, 㜂, 㜃, 㜄, 婷, 婺, 婾, 婿, 媄, 媆, 媊, 媍, 媒, 媕, 媚, 媛, 媞, 媟, 媠, 媢, 媤, 媦, 媪, 媬, 媮, 媯, 𡞾, 𡠣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 媢
| mạo | 媢: | mạo tật (ghen ghét) |

Tìm hình ảnh cho: 媢 Tìm thêm nội dung cho: 媢
