Chữ 媢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 媢, chiết tự chữ MẠO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 媢:

媢 mạo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 媢

Chiết tự chữ mạo bao gồm chữ 女 冒 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

媢 cấu thành từ 2 chữ: 女, 冒
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • mào, mạo, mặc, mẹo
  • mạo [mạo]

    U+5AA2, tổng 12 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mao4;
    Việt bính: mou6;

    mạo

    Nghĩa Trung Việt của từ 媢

    (Động) Ghen ghét, ghen tị.
    ◎Như: mạo tật
    ghen ghét, dố kị.(Hình) Có tính ghen tị.
    ◎Như: mạo phụ người đàn bà hay ghen tị.
    mạo, như "mạo tật (ghen ghét)" (gdhn)

    Nghĩa của 媢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mào]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 12
    Hán Việt: MẠO
    đố kị; ghen ghét。嫉妒。
    媢嫉。
    ghen ghét.

    Chữ gần giống với 媢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 婿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡞾, 𡠣,

    Chữ gần giống 媢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 媢 Tự hình chữ 媢 Tự hình chữ 媢 Tự hình chữ 媢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 媢

    mạo:mạo tật (ghen ghét)
    媢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 媢 Tìm thêm nội dung cho: 媢