Từ: 耳报神 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耳报神:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耳报神 trong tiếng Trung hiện đại:

[ěrbàoshén]
thần báo bên tai (ví với kẻ hay mách lẻo, ton hót)。比喻暗中报告消息的人(含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần
耳报神 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耳报神 Tìm thêm nội dung cho: 耳报神