Từ: 出马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出马 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūmǎ] 1. ra tay; ra trận; hành động; ra mặt。原指将士上阵作战,今多指出头做事。
那件事很重要,非你亲自出马不行。
chuyện ấy rất quan trọng, anh phải đích thân ra tay mới được.

2. đến khám bệnh tại nhà; đi một vòng; tuần tra; kinh lý。出诊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
出马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出马 Tìm thêm nội dung cho: 出马