Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 人 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 人, chiết tự chữ NHÂN, NHƠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人:

人 nhân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 人

Chiết tự chữ nhân, nhơn bao gồm chữ 丿 乀 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

人 cấu thành từ 2 chữ: 丿, 乀
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • phật
  • 人 Rén Một người thì luôn hướng mặt về phía trước để đi, nếu hướng về phía sau thì là chữ 入 – Nhập. Nhân

    nhân [nhân]

    U+4EBA, tổng 2 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ren2, dan1, pang2;
    Việt bính: jan4
    1. [安人] an nhân 2. [幻人] ảo nhân, huyễn nhân 3. [邑人] ấp nhân 4. [惡人] ác nhân 5. [恩人] ân nhân 6. [大人] đại nhân 7. [大人物] đại nhân vật 8. [白人] bạch nhân 9. [榜人] bảng nhân 10. [保護人] bảo hộ nhân 11. [保人] bảo nhân 12. [不近人情] bất cận nhân tình 13. [不省人事] bất tỉnh nhân sự 14. [病人] bệnh nhân 15. [鄙人] bỉ nhân 16. [本人] bổn nhân, bản nhân 17. [旁人] bàng nhân 18. [傍若無人] bàng nhược vô nhân 19. [庖人] bào nhân 20. [璧人] bích nhân 21. [冰人] băng nhân 22. [高人] cao nhân 23. [故人] cố nhân 24. [古人] cổ nhân 25. [局內人] cục nội nhân 26. [棘人] cức nhân 27. [救人一命勝造七級浮屠] cứu nhân nhất mệnh 28. [救人如救火] cứu nhân như cứu hỏa 29. [仇人] cừu nhân 30. [舉人] cử nhân 31. [個人] cá nhân 32. [個人主義] cá nhân chủ nghĩa 33. [吉人] cát nhân 34. [工人] công nhân 35. [窮人] cùng nhân 36. [居停主人] cư đình chủ nhân 37. [主人] chủ nhân 38. [證人] chứng nhân 39. [真人] chân nhân 40. [正人] chính nhân, chánh nhân 41. [眾人] chúng nhân 42. [恭人] cung nhân 43. [宮人] cung nhân 44. [名人] danh nhân 45. [圯上老人] di thượng lão nhân 46. [家人] gia nhân 47. [佳人] giai nhân 48. [夏雨雨人] hạ vũ vú nhân 49. [害人不淺] hại nhân bất thiển 50. [候選人] hậu tuyển nhân 51. [含血噴人] hàm huyết phún nhân 52. [壞人] hoại nhân 53. [可人] khả nhân 54. [今人] kim nhân 55. [金人緘口] kim nhân giam khẩu 56. [伶人] linh nhân 57. [戀人] luyến nhân 58. [南人] nam nhân 59. [內人] nội nhân 60. [惱人] não nhân 61. [一人] nhất nhân 62. [孺人] nhụ nhân 63. [人影] nhân ảnh 64. [人道] nhân đạo 65. [人定勝天] nhân định thắng thiên 66. [人丁] nhân đinh 67. [人本主義] nhân bản chủ nghĩa 68. [人格] nhân cách 69. [人格化] nhân cách hóa 70. [人孤勢單] nhân cô thế đơn 71. [人工] nhân công 72. [人種] nhân chủng 73. [人證] nhân chứng 74. [人質] nhân chí 75. [人欲] nhân dục 76. [人民] nhân dân 77. [人面] nhân diện 78. [人面獸心] nhân diện thú tâm 79. [人間] nhân gian 80. [人海] nhân hải 81. [人其人] nhân kì nhân 82. [人口] nhân khẩu 83. [人類] nhân loại 84. [人倫] nhân luân 85. [人命] nhân mệnh 86. [人馬] nhân mã 87. [人滿] nhân mãn 88. [人品] nhân phẩm 89. [人群] nhân quần 90. [人權] nhân quyền 91. [人生朝露] nhân sanh triêu lộ 92. [人數] nhân số 93. [人事] nhân sự 94. [人事不省] nhân sự bất tỉnh 95. [人參] nhân sâm 96. [人生] nhân sinh 97. [人生觀] nhân sinh quan 98. [人造] nhân tạo 99. [人才] nhân tài 100. [人心] nhân tâm 101. [人情] nhân tình 102. [人性] nhân tính 103. [人聲] nhân thanh 104. [人世] nhân thế 105. [人體] nhân thể 106. [人中] nhân trung 107. [人物] nhân vật 108. [人文] nhân văn 109. [人為] nhân vi 110. [人員] nhân viên 111. [匪人] phỉ nhân 112. [凡人] phàm nhân 113. [發言人] phát ngôn nhân 114. [夫人] phu nhân 115. [傖人] sanh nhân 116. [士人] sĩ nhân 117. [騷人] tao nhân 118. [騷人墨客] tao nhân mặc khách 119. [新人] tân nhân 120. [他人] tha nhân 121. [前人] tiền nhân 122. [先人] tiên nhân 123. [仲買人] trọng mãi nhân 124. [丈人] trượng nhân 125. [哲人] triết nhân 126. [偉人] vĩ nhân 127. [亡人] vong nhân 128. [伊人] y nhân;

    nhân

    Nghĩa Trung Việt của từ 人

    (Danh) Người, giống khôn nhất trong loài động vật.
    ◎Như: nam nhân
    người nam, nữ nhân người nữ, nhân loại loài người.

    (Danh)
    Người khác, đối lại với mình.
    ◎Như: tha nhân người khác, vô nhân ngã chi kiến không có phân biệt mình với người.
    § Ghi chú: Thấu được nghĩa này, trong đạo Phật cho là bực tu được nhân không .
    ◇Luận Ngữ : Kỉ sở bất dục, vật thi ư nhân , (Nhan Uyên ) Cái gì mà mình không muốn thì đừng làm cho người khác.

    (Danh)
    Mỗi người.
    ◎Như: nhân tận giai tri ai nấy đều biết cả, nhân thủ nhất sách mỗi người một cuốn sách.

    (Danh)
    Loại người, hạng người (theo một phương diện nào đó: nghề nghiệp, nguồn gốc, hoàn cảnh, thân phận, v.v.).
    ◎Như: quân nhân người lính, chủ trì nhân người chủ trì, giới thiệu nhân người giới thiệu , Bắc Kinh nhân người Bắc Kinh

    (Danh)
    Tính tình, phẩm cách con người.
    ◇Vương An Thạch : Nhi độc kì văn, tắc kì nhân khả tri , (Tế Âu Dương Văn Trung Công văn ) Mà đọc văn của người đó thì biết được tính cách của con người đó.

    (Danh)
    Họ Nhân.

    nhân, như "nhân đạo, nhân tính" (vhn)
    nhơn, như "nhơn loại (nhân loại)" (gdhn)

    Nghĩa của 人 trong tiếng Trung hiện đại:

    [rén]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 2
    Hán Việt: NHÂN
    1. con người; người。能制造工具并使用工具进行劳动的高等动物。
    男人。
    con trai; đàn ông.
    女人。
    con gái; đàn bà.
    人们。
    mọi người.
    人类。
    nhân loại; loài người.
    2. mỗi người; người bình thường。每人;一般人。
    人手一册。
    mỗi người một quyển.
    人所共知。
    mỗi người đều biết.
    3. người trưởng thành; thành niên。指成年人。
    长大成人。
    lớn lên thành người.
    4. loại người。指某种人。
    工人。
    công nhân.
    军人。
    quân nhân.
    主人。
    chủ nhân.
    介绍人。
    người giới thiệu.
    5. người khác。别人。
    人云亦云。
    người khác nói thì mình cũng nói.
    待人诚恳。
    đối xử chân thành.
    6. phẩm chất; tính cách; danh dự。指人的品质、性格或名誉。
    丢人。
    mất phẩm chất.
    这个同志人很好。
    đồng chí này phẩm chất rất tốt.
    他人老实。
    tính anh ấy rất thật thà.
    7. chỉ thân thể con người。指人的身体或意识。
    这两天人不大舒服。
    hai ngày nay trong người hơi khó chịu.
    送到医院人已经昏迷过去了。
    khi đýa đến bệnh viện thì đã hôn mê rồi.
    8. người; nhân tài。指人手、人材。
    我们这里正缺人。
    ở đây chúng tôi đang thiếu người.
    Từ ghép:
    人本主义 ; 人才 ; 人称 ; 人次 ; 人大 ; 人道 ; 人道主义 ; 人地生疏 ; 人丁 ; 人定胜天 ; 人犯 ; 人贩子 ; 人份 ; 人夫 ; 人浮于事 ; 人格 ; 人格化 ; 人工 ; 人工呼吸 ; 人工湖 ; 人工降雨 ; 人工流产 ; 人工免疫 ; 人工气腹 ; 人工气胸 ; 人工授精 ; 人公里 ; 人海 ; 人和 ; 人寰 ; 人祸 ; 人迹 ; 人家 ; 人家 ; 人间 ; 人杰 ; 人杰地灵 ; 人客 ; 人口 ; 人困马乏 ; 人老珠黄 ; 人类 ; 人类学 ; 人力 ; 人力车 ; 人流 ; 人伦 ; 人马 ; 人们 ; 人面兽心 ;
    人民 ; 人民币 ; 人民代表大会 ; 人民法院 ; 人民公社 ; 人民检察院 ; 人民警察 ; 人民民主专政 ; 人民内部矛盾 ; 人民陪审员 ; 人民团体 ; 人民性 ; 人民战争 ; 人民政府 ; 人命 ; 人莫予毒 ; 人品 ; 人情 ; 人情世故 ; 人权 ; 人群 ; 人儿 ; 人人 ; 人日 ; 人山人海 ; 人身 ; 人身事故 ; 人身自由 ; 人参 ; 人生 ; 人生观 ; 人声 ; 人士 ; 人氏 ; 人世 ; 人事 ; 人手 ; 人寿年丰 ; 人体 ; 人同此心,心同此理 ; 人头 ; 人望 ; 人微言轻 ; 人为 ; 人为刀俎,我为鱼肉 ; 人文 ; 人文科学 ; 人文主义 ; 人物 ;
    人像 ; 人心 ; 人心果 ; 人行道 ; 人性 ; 人性 ; 人性论 ; 人熊 ; 人选 ; 人烟 ; 人仰马翻 ; 人影儿 ; 人鱼 ; 人员 ; 人缘儿 ; 人猿 ; 人云亦云 ; 人造 ; 人造冰 ; 人造磁铁 ; 人造地球卫星 ; 人造革 ; 人造毛 ; 人造棉 ; 人造石油 ; 人造丝 ; 人造卫星 ; 人造纤维 ; 人造行星 ; 人证 ; 人质 ; 人中 ; 人种

    Chữ gần giống với 人:

    , ,

    Dị thể chữ 人

    ,

    Chữ gần giống 人

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 人 Tự hình chữ 人 Tự hình chữ 人 Tự hình chữ 人

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

    nhân:nhân đạo, nhân tính
    nhơn:nhơn loại (nhân loại)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 人:

    Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân

    Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi

    Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi

    Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

    Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

    Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

    Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

    Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

    Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai

    Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

    Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân

    Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc

    Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn

    Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn

    滿

    Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân

    Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm

    人 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 人 Tìm thêm nội dung cho: 人