Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: an lạc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ an lạc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: anlạc

an lạc
Yên vui.
◇Sử Kí 記:
Dĩ chư hầu vi quận huyện, nhân nhân tự an lạc, vô chiến tranh chi hoạn, truyền chi vạn thế
縣, , 患, 世 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 紀) Đặt chư hầu thành quận huyện, nhân dân được yên vui, không lo sợ chiến tranh, truyền đến muôn đời.Làm cho an ổn yên vui.
◇Đổng Trọng Thư 舒:
Cố kì đức túc dĩ an lạc dân giả, thiên dữ chi; kì ác túc dĩ tặc hại dân giả, thiên đoạt chi
者, ; 者, (Xuân thu phồn lộ 露) Cho nên đức đủ để làm cho dân yên vui, thì trời ban cho; nếu xấu ác đó làm hại dân, thì trời đoạt lấy.Bình yên mạnh khỏe.
◇Băng Tâm 心:
Chúc nhĩ môn an lạc
(Kí tiểu độc giả 者, Thập cửu) Chúc các bạn bình yên mạnh khỏe.

Nghĩa an lạc trong tiếng Việt:

["- (phường) tp. Cần Thơ, Cần Thơ","- (thị trấn) h. Bình Chánh, tp. Hồ Chí Minh","- (xã) tên gọi các xã thuộc h. Hạ Lang (Cao Bằng), h. Lục Yên (Yên Bái), h. Sơn Động (Bắc Giang), h. Chí Linh (Hải Dương), h. Lạc Thuỷ (Hoà Bình)"]

Dịch an lạc sang tiếng Trung hiện đại:

安乐 《安宁和快乐。》
như "yên vui"

Nghĩa chữ nôm của chữ: an

an:an cư lạc nghiệp
an:an thụ (cây)
an:an (khí amonia)
an:an (chất amine)
an:an (chất ammonium)
an:an (chất ammonium)
an:an (yên ngựa)
an:an (yên ngựa)
an:an (loại cá có râu)
an𩽾:an (loại cá có râu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lạc

lạc:lạc quan; hoa lạc
lạc:lạc (cái lẽ)
lạc: 
lạc:lạc quan; hoa lạc
lạc:lạc loài; lạc lõng; lạc lối
lạc:sông Lạc (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)
lạc:lạc (thích dấu bằng sắt nung đỏ)
lạc:lỗi lạc; trác lạc
lạc:mạch lạc; lung lạc
lạc:mạch lạc; lung lạc
lạc:lỗi lạc; trác lạc
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
lạc:Hồng Lạc
lạc: 
lạc:lục lạc
lạc:Hồng Lạc
lạc:lạc đà
lạc:chim lạc

Gới ý 15 câu đối có chữ an:

Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình

Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình

an lạc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: an lạc Tìm thêm nội dung cho: an lạc