Từ: 赴难 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赴难:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赴难 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùnàn] đi cứu nguy đất nước; cứu nước nhà trong lúc nguy khốn。赶去拯救国家的危难。
慷慨赴难
khảng khái đi cứu nguy đất nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赴

phó:đi phó hội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
赴难 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赴难 Tìm thêm nội dung cho: 赴难