Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 亢直 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亢直:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kháng trực
Hành động ngay thẳng, không chịu khuất phục vì quyền thế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亢

cang:cang (làm oai)
khảng:xem kháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực
亢直 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亢直 Tìm thêm nội dung cho: 亢直