Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 焚香 trong tiếng Trung hiện đại:
[fénxiāng] 1. đốt nhang; đốt hương; thắp hương。烧香。
焚香拜佛
đốt hương bái Phật
2. thắp; đốt。点燃香。
焚香静坐
thắp hương tĩnh toạ
焚香操琴
thắp hương tập đàn
焚香拜佛
đốt hương bái Phật
2. thắp; đốt。点燃香。
焚香静坐
thắp hương tĩnh toạ
焚香操琴
thắp hương tập đàn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 焚
| phàn | 焚: | phàn nàn |
| phần | 焚: | phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy) |
| phừng | 焚: | phừng phừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 香
| hương | 香: | hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm |
| nhang | 香: | nhang đèn |

Tìm hình ảnh cho: 焚香 Tìm thêm nội dung cho: 焚香
