Từ: 焚香 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焚香:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 焚香 trong tiếng Trung hiện đại:

[fénxiāng] 1. đốt nhang; đốt hương; thắp hương。烧香。
焚香拜佛
đốt hương bái Phật
2. thắp; đốt。点燃香。
焚香静坐
thắp hương tĩnh toạ
焚香操琴
thắp hương tập đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焚

phàn:phàn nàn
phần:phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy)
phừng:phừng phừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn
焚香 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 焚香 Tìm thêm nội dung cho: 焚香