Chữ 結 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 結, chiết tự chữ CHẮC, CỨT, KIẾT, KÍT, KẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 結:

結 kết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 結

Chiết tự chữ chắc, cứt, kiết, kít, kết bao gồm chữ 絲 吉 hoặc 糹 吉 hoặc 糸 吉 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 結 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 吉
  • ti, ty, tơ, tưa
  • cát, kiết
  • 2. 結 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 吉
  • miên, mịch
  • cát, kiết
  • 3. 結 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 吉
  • mịch
  • cát, kiết
  • kết [kết]

    U+7D50, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jie2, ji4, jie1;
    Việt bính: git3 lit3
    1. [團結] đoàn kết 2. [巴結] ba kết 3. [百結衣] bách kết y 4. [甘結] cam kết 5. [固結] cố kết 6. [糾結] củ kết 7. [勾結] câu kết 8. [終結] chung kết 9. [交結] giao kết 10. [結婚] kết hôn 11. [結果] kết quả 12. [結實] kết thật 13. [結束] kết thúc 14. [了結] liễu kết 15. [凝結] ngưng kết;

    kết

    Nghĩa Trung Việt của từ 結

    (Động) Thắt nút dây.
    ◎Như: kết võng
    thắt lưới, kết thằng thắt mối dây. Đời xưa chưa có chữ, cứ mỗi việc thắt một nút dây để làm ghi gọi là kết thằng chi thế hay kết thằng kí sự .

    (Động)
    Cùng gắn bó với nhau.
    ◎Như: kết giao làm bạn với nhau, kết hôn gắn bó làm vợ chồng.

    (Động)
    Xây dựng, lập nên.
    ◎Như: kết lư làm nhà.

    (Động)
    Cấu thành, hình thành.
    ◎Như: kết oán , kết hận đều nghĩa là gây ra sự oán hận cả.
    § Nhà Phật cũng gọi những mối oan thù kiếp trước là kết.

    (Động)
    Đông lại, đọng lại.
    ◎Như: kết băng nước đóng lại thành băng, kết hạch khí huyết đọng lại thành cái hạch.

    (Động)
    Ra trái, ra quả.
    ◇Tây du kí 西: Tiên đào thường kết quả (Đệ nhất hồi) Đào tiên thường ra quả.

    (Động)
    Thắt gọn, tóm lại.
    ◎Như: tổng kết tóm tắt lại, thắt gọn lại bằng một câu, cam kết làm tờ cam đoan để cho quan xử cho xong án.

    (Danh)
    Nút, nơ.
    ◎Như: đả kết thắt nút, hồ điệp kết nơ hình con bướm.

    (Danh)
    Giấy cam đoan, bảo chứng.
    ◎Như: bảo kết tờ cam kết.

    kết, như "đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết" (vhn)
    cứt, như "cứt trâu, cứt gà, cứt đái; cứt sắt" (btcn)
    kiết, như "keo kiết; kiết xác" (btcn)
    chắc, như "chắc chắn, chắc hẳn" (gdhn)
    kít, như "cút kít, kin kít" (gdhn)

    Chữ gần giống với 結:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

    Dị thể chữ 結

    ,

    Chữ gần giống 結

    , , , , , , , , , 緿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 結 Tự hình chữ 結 Tự hình chữ 結 Tự hình chữ 結

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 結

    chắc:chắc chắn, chắc hẳn
    cứt:cứt trâu, cứt gà, cứt đái; cứt sắt
    kiết:keo kiết; kiết xác
    kít:cút kít, kin kít
    kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

    Gới ý 15 câu đối có chữ 結:

    Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm

    Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc

    Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

    Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

    Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm

    Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm

    Bạch đầu giai lão,Đồng tâm vĩnh kết

    Đầu bạc cùng già,Đồng tâm kết mãi

    Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên

    Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng

    Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

    Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

    Nhiếp thành song bích ảnh,Đế kết bách niên hoan

    Chụp thành bức ảnh đôi,Thắt giây mừng trăm tuổi

    Bích chiểu kỳ hà khai tịnh đế,Tú vi loan phượng kết đồng tâm

    Ao biếc súng sen chung rễ nở,Màn thêu loan phượng kết đồng tâm

    結 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 結 Tìm thêm nội dung cho: 結