Chữ 結 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 結, chiết tự chữ CHẮC, CỨT, KIẾT, KÍT, KẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 結:
Pinyin: jie2, ji4, jie1;
Việt bính: git3 lit3
1. [團結] đoàn kết 2. [巴結] ba kết 3. [百結衣] bách kết y 4. [甘結] cam kết 5. [固結] cố kết 6. [糾結] củ kết 7. [勾結] câu kết 8. [終結] chung kết 9. [交結] giao kết 10. [結婚] kết hôn 11. [結果] kết quả 12. [結實] kết thật 13. [結束] kết thúc 14. [了結] liễu kết 15. [凝結] ngưng kết;
結 kết
Nghĩa Trung Việt của từ 結
(Động) Thắt nút dây.◎Như: kết võng 結網 thắt lưới, kết thằng 結繩 thắt mối dây. Đời xưa chưa có chữ, cứ mỗi việc thắt một nút dây để làm ghi gọi là kết thằng chi thế 結繩之世 hay kết thằng kí sự 結繩記事.
(Động) Cùng gắn bó với nhau.
◎Như: kết giao 結交 làm bạn với nhau, kết hôn 結婚 gắn bó làm vợ chồng.
(Động) Xây dựng, lập nên.
◎Như: kết lư 結廬 làm nhà.
(Động) Cấu thành, hình thành.
◎Như: kết oán 結怨, kết hận 結恨 đều nghĩa là gây ra sự oán hận cả.
§ Nhà Phật cũng gọi những mối oan thù kiếp trước là kết.
(Động) Đông lại, đọng lại.
◎Như: kết băng 結冰 nước đóng lại thành băng, kết hạch 結核 khí huyết đọng lại thành cái hạch.
(Động) Ra trái, ra quả.
◇Tây du kí 西遊記: Tiên đào thường kết quả 仙桃常結果 (Đệ nhất hồi) Đào tiên thường ra quả.
(Động) Thắt gọn, tóm lại.
◎Như: tổng kết 總結 tóm tắt lại, thắt gọn lại bằng một câu, cam kết 甘結 làm tờ cam đoan để cho quan xử cho xong án.
(Danh) Nút, nơ.
◎Như: đả kết 打結 thắt nút, hồ điệp kết 蝴蝶結 nơ hình con bướm.
(Danh) Giấy cam đoan, bảo chứng.
◎Như: bảo kết保結 tờ cam kết.
kết, như "đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết" (vhn)
cứt, như "cứt trâu, cứt gà, cứt đái; cứt sắt" (btcn)
kiết, như "keo kiết; kiết xác" (btcn)
chắc, như "chắc chắn, chắc hẳn" (gdhn)
kít, như "cút kít, kin kít" (gdhn)
Chữ gần giống với 結:
䋕, 䋖, 䋗, 䋘, 䋙, 䋚, 䋛, 䋜, 䋝, 䋞, 䌺, 䌻, 絍, 絎, 絏, 結, 絓, 絕, 絖, 絚, 絜, 絝, 絞, 絡, 絢, 絣, 絥, 給, 絨, 絩, 絪, 絫, 絬, 絮, 絰, 統, 絲, 絳, 絵, 絶, 絷, 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,Dị thể chữ 結
结,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 結
| chắc | 結: | chắc chắn, chắc hẳn |
| cứt | 結: | cứt trâu, cứt gà, cứt đái; cứt sắt |
| kiết | 結: | keo kiết; kiết xác |
| kít | 結: | cút kít, kin kít |
| kết | 結: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |
Gới ý 15 câu đối có chữ 結:
Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm
Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc
Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường
Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu
Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm
Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm
Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên
Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng
Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên
Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành
Nhiếp thành song bích ảnh,Đế kết bách niên hoan
Chụp thành bức ảnh đôi,Thắt giây mừng trăm tuổi

Tìm hình ảnh cho: 結 Tìm thêm nội dung cho: 結
